D
Dicread
HomeDictionaryDdemotivate

demotivate

làm nản lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: demotivatedPhân từ 2: demotivatedV-ing: demotivating

demotivate mô tquá trình làm gim đi snhit huyết, lòng quyết tâm hoc động lc ca mt người, khiến hcm thy chán nn và không còn mun nlc đạt được mc tiêu. Tnày thường được dùng trong bi cnh công vic, giáo dc hoc qun lý, nơi mt hành động hoc môi trường cthgây ra tác động tiêu cc đến tinh thn làm vic.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit demotivate vi discourage. Trong khi discourage mang nghĩa rng hơn, có thlà ngăn cn ai đó làm điu gì đó vì htin rng điu đó không khthi hoc không đúng, thì demotivate tp trung sâu hơn vào vic tước đi "ngun năng lượng" và "shăng hái" bên trong.

discourage: Ngăn cn hoc làm nn lòng (thường do ni shoc shoài nghi vkết quả). Ví dụ: "The high cost of tuition discouraged him from applying" (Chi phí hc phí cao đã ngăn cn anhy np đơn).
demotivate: Làm nn lòng/mt động lc (thường do cm giác không được ghi nhn, bị đối xbt công hoc môi trường độc hi). Ví dụ: "Lack of recognition can demotivate even the hardest workers" (Vic thiếu sghi nhn có thlàm nn lòng ngay cnhng nhân viên chăm chnht).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, demotivate thường được dch là "làm nn lòng" hoc "làm mt động lc". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các tchstht vng đơn thun. demotivate nhn mnh vào hqulà sst gim hiu sut và ý chí hành động.

Sai: "I was demotivated by the rain" (Tôi bnn lòng bi cơn mưa) - Trong trường hp này, cơn mưa chlà mt sbt tin, không phi là yếu ttác động đến động lc dài hn hay nim tin vào mc tiêu. Hãy dùng disappointed hoc annoyed.
✅ Đúng: "Micromanagement tends to demotivate employees" (Qun lý quá chi tiết có xu hướng làm nn lòng nhân viên).

Đặc đim ngpháp

demotivate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ ai là người btác động. Tnày thường xut hindng bị động (be demotivated) để din ttrng thái cm xúc ca chthkhi btác động bi các yếu tbên ngoài.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm nản lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy ít nhiệt huyết hoặc thiếu tự tin hơn khi làm một việc gì đó

The constant criticism from the manager served to demotivate the entire team.

Những lời chỉ trích liên tục từ quản lý đã làm nản lòng toàn bộ đội ngũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error