D
Dicread
HomeDictionaryIinspire

inspire

truyền cảm hứng / truyền động lực / khơi nguồn / hít vào
Ngoại động từ
Quá khứ: inspiredPhân từ 2: inspiredV-ing: inspiring

inspire mang mt sc thái tích cc và mnh mẽ, thường dùng để mô tvic to ra mt sthay đổi vmt tinh thn hoc cm xúc, thúc đẩy ai đó hành động hoc sáng to. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "truyn cm hng", "truyn động lc" hoc "khơi ngun".

Skhác bit vsc thái

Khi mun nói vvic thúc đẩy ssáng to hoc cm xúc nghthut, inspire mang nghĩa "truyn cm hng". Ví dụ, mt tác phm nghthut có thinspire mt ha sĩ khác. Khi nói vvic tiếp thêm sc mnh, nim tin để đạt được mc tiêu, nó mang nghĩa "truyn động lc".

Cn phân bit inspire vi motivate. Trong khi motivate thường tp trung vào lý do hoc phn thưởng cthể để thúc đẩy hành động (mang tính thc dng hơn), thì inspire li tác động vào tâm hn, khơi gi nhng giá trcao đẹp hoc nim đam mê tthân.

motivate: Thúc đẩy bng li ích hoc mc tiêu cthể (ví dụ: tin thưởng thúc đẩy nhân viên làm vic).
inspire: Truyn cm hng bng tm nhìn, phm cht hoc vẻ đẹp (ví dụ: sdũng cm ca mt vanh hùng truyn cm hng cho thế htrẻ).

Lưu ý vnghĩa vt lý và nhm ln thường gp

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là inspire còn có mt nghĩa kthut trong y khoa hoc sinh hc là "hít vào" (đối lp vi expire là "thra"). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nghĩa này rt hiếm khi được sdng và thường bnhm ln vi tinhale (cũng có nghĩa là hít vào).

Trong khi inhale là tphbiến nht để mô thành động hít không khí hoc mùi hương, inspire trong ngcnh vt lý mang tính chuyên môn cao hơn. Vì vy, để tránh gây hiu lm trong văn nói, hãy sdng inhale cho hành động hít vào và dành inspire cho các ngcnh vtinh thn và sáng to.

Cu trúc sdng

Tnày thường được dùng trong cu trúc inspire someone to do something (truyn cm hng cho ai đó làm điu gì).

Đúng: Her courage inspired me to speak the truth (Sdũng cm ca cô ấy đã truyn cm hng cho tôi nói ra stht).
Sai: Sdng inspire như mt động tgây áp lc hoc ép buc. inspire luôn đi kèm vi stnguyn và nim tin tích cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtruyền cảm hứng
[~ someone to do something][~ someone][~ something]

Khơi dậy trong ai đó sự thôi thúc hoặc khả năng để làm hoặc cảm nhận điều gì đó, đặc biệt là những điều mang tính sáng tạo

The teacher's passion for history inspired her students to research the topic independently.

Niềm đam mê lịch sử của giáo viên đã truyền cảm hứng cho các học sinh tự nghiên cứu về chủ đề này.

Ngoại động từtruyền động lực
[~ someone]

Tiếp thêm sự tự tin hoặc khao khát cho ai đó để đạt được một mục tiêu hoặc hành xử theo một cách nhất định

The athlete's perseverance inspired millions of people around the world.

Sự kiên trì của vận động viên đã truyền động lực cho hàng triệu người trên khắp thế giới.

Ngoại động từkhơi nguồn
[~ something]

Là nguồn sáng tạo hoặc nguyên nhân dẫn đến một ý tưởng, tác phẩm nghệ thuật hoặc hành động cụ thể

The rugged landscape of the Scottish Highlands inspired the poet's latest collection.

Phong cảnh gồ ghề của vùng Cao nguyên Scotland đã khơi nguồn cho tập thơ mới nhất của nhà thơ.

Ngoại động từhít vào
[~ something]

Hít không khí, khí hoặc mùi hương vào phổi

The patient was asked to inspire deeply before the examination began.

Bệnh nhân được yêu cầu hít vào thật sâu trước khi cuộc thăm khám bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error