D
Dicread
HomeDictionaryLlinearity

linearity

tính đường thẳng / tính tuyến tính
Danh từ

linearity là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mô tssp xếp vt lý theo mt đường thng hoc sphát trin tun tca mt skin. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc chuyên môn như toán hc, vt lý hay khoa hc máy tính, nó mang ý nghĩa kthut kht khe hơn vmi quan htlthun gia đầu vào và đầu ra.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh hình hc hoc mô tvt lý, linearity đơn gin là tính đường thng. Ví dụ, khi nói vthiết kế ca mt con đường hoc mt kiến trúc, tnày nhn mnh sthiếu vng các đường cong hoc đim un.

Trong toán hc và phân tích dliu, linearity (tính tuyến tính) mô tmt mi quan hmà trong đó sthay đổi ca mt biến dn đến sthay đổi tươngng và tlệ ở biến kia. Nếu bn vmi quan hnày trên đồ thị, nó slà mt đường thng tp. Điu này đối lp vi non-linearity (tính phi tuyến), nơi sthay đổi không din ra theo tlcố định.

Trong nghthut kchuyn hoc thiết kế trò chơi, linearity đề cp đến cu trúc tun tự. Mt câu chuyn có tính tuyến tính cao là câu chuyn đi từ đim A đến B ri đến C mà không có các nhánh rẽ, không có snhy vt vthi gian hay các la chn thay đổi kết cc.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ linearity vi straightness. Mc dù chai đều có thdch là "tính đường thng", nhưng straightness thường chdùng cho hình dáng vt lý thun túy. Trong khi đó, linearity bao hàm cnhng khái nim tru tượng như logic, thi gian và toán hc.

Sdng linearity để mô tmt cây thước kẻ (nên dùng straightness).
Sdng linearity để mô tmi quan hgia cung và cu trong kinh tế hc.

Lưu ý vngpháp

linearity là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngữ để mô tmt đặc tính ca đối tượng. Hãy lưu ý sdng các tính tnhư strict (nghiêm ngt) hoc perfect (hoàn ho) để bnghĩa cho tnày khi mun nhn mnh mc độ ca tính tuyến tính.

Ý nghĩa

Danh từtính đường thẳng

Đặc tính được sắp xếp hoặc kéo dài theo một đường thẳng

The linearity of the path made the journey predictable.

Tính đường thẳng của con đường khiến cho hành trình trở nên dễ đoán.

Danh từtính tuyến tính

Đặc tính của một mối quan hệ toán học mà trong đó sự thay đổi của một biến tạo ra sự thay đổi tỷ lệ ở một biến khác

The researcher tested the linearity of the data to ensure the model was accurate.

Nhà nghiên cứu đã kiểm tra tính tuyến tính của dữ liệu để đảm bảo mô hình chính xác.

Danh từtính tuyến tính

Đặc tính của một câu chuyện hoặc quy trình tiến triển theo thứ tự tuần tự, thời gian mà không có sự nhảy vọt hay chệch hướng

The game's strict linearity prevents players from exploring side quests.

Tính tuyến tính nghiêm ngặt của trò chơi ngăn cản người chơi khám phá các nhiệm vụ phụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error