D
Dicread
HomeDictionaryCcrusade

crusade

chiến dịch / vận động
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crusadesQuá khứ: crusadedPhân từ 2: crusadedV-ing: crusading

Tcrusade mang mt sc thái biu cm rt mnh mẽ, không đơn thun là mt cuc vn động thông thường. Vmt lch sử, nó bt ngun tcác cuc Thp tchinh, nhưng trong tiếng Anh hin đại, tnày thường được dùng để chmt chiến dch quyết lit, kiên trì và đầy nhit huyết nhm đạt được mt mc tiêu ci cách xã hi, chính trhoc tôn giáo mà người thc hin tin là chính nghĩa. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit ln nht gia crusade và campaign là mc độ cm xúc và nim tin. Trong khi campaign (chiến dch) có thlà mt hot động có tchc, mang tính chiến thut (như chiến dch qung cáo hoc tranh cử), thì crusade li gi lên hìnhnh ca mt cuc đấu tranh bn bỉ, đôi khi mang tính cht "truyn giáo" hoc lý tưởng hóa, nơi người tham gia coi mc tiêu ca hlà mt smnh đạo đức cao cả. campaign: Mang tính thc dng, có kế hoch và thi hn cthể. Ví dụ: a marketing campaign (mt chiến dch tiếp thị). crusade: Mang tính lý tưởng, quyết lit và thường kéo dài cho đến khi đạt được thay đổi căn bn. Ví dụ: a crusade against poverty (mt chiến dch quyết lit chng li nghèo đói). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nên dch crusade mt cách quá cng nhc là "Thp tchinh" trong các ngcnh hin đại, vì điu này slàm câu văn trnên klvà gây hiu lm là đang nói vlch sTrung cổ. Thay vào đó, hãy sdng các tnhư "chiến dch quyết lit" hoc "cuc vn động" tùy vào ngcnh. Mt sai lm phbiến là sdng crusade cho nhng hot động ngn hn hoc thiếu scam kết sâu sc. Tnày chnên dùng khi mun nhn mnh stn ty và nim tin tuyt đối vào mc tiêu. Sai: I started a crusade to clean my room. (Tôi bt đầu mt chiến dch quyết lit để dn phòng - quá cường điu). ✅ Đúng: She led a crusade to protect the rainforests. (Bà đã dn dt mt chiến dch quyết lit để bo vrng nhit đới). Đặc đim ngpháp crusade va có thể đóng vai trò là danh từ (mt cuc chiến dch) va là động từ (phát động/tham gia vn động). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các động tnhư lead, launch hoc wage. Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để thhin squyết tâm cao độ.

Countable when referring to a specific organized campaign or historical event. Uncountable when referring to the general act of fighting for a cause.

Ý nghĩa

Danh từchiến dịch

Một chiến dịch quyết liệt nhằm thay đổi về chính trị, xã hội hoặc tôn giáo

"The senator launched a crusade against corruption in the city."

Vị thượng nghị sĩ đã phát động một chiến dịch chống tham nhũng trong thành phố.

Ngoại động từvận động
[~ someone][~ something]

Dẫn dắt hoặc tham gia vào một chiến dịch kiên quyết để tạo ra sự thay đổi

"She spent her later years crusading for women's literacy."

Bà đã dành những năm cuối đời để vận động cho việc xóa mù chữ cho phụ nữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error