D
Dicread
HomeDictionaryCcatheterization

catheterization

đặt ống thông
[U] Không đếm được
Số nhiều: catheterizations

Thut ngnày là mt mô ty khoa chuyên môn, chyếu được sdng trong môi trường lâm sàng như bnh vin hoc trung tâm phu thut. Tnày mang sc thái vmt quy trình vô trùng và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi đang mô tvtin sbnh lý hoc kế hoch điu trcthể. Khi nhc đến tnày, người ta thường liên tưởng đến schính xác và mt can thip xâm ln, tp trung vào hành động cơ hc để dn lưu hoc tiếp cn cơ quan ni tng. Vmt ngpháp, danh tnày thường được coi là mt quá trình không đếm được hoc mt skin đơn lẻ. Mc dù bn có thể đề cp đến nhiu ln thc hin quy trình này, nhưng nó không hot động như mt danh từ đếm được ging như mt vt thvt lý; thông thường, người ta không dùng dng snhiu ca catheterization trkhi mun nói vcác loi quy trình khác nhau hoc mt chui các đợt điu try tế riêng bit.

Refers to the general medical procedure or the act of performing the task, as in saying the patient requires catheterization.

Ý nghĩa

Danh từđặt ống thông

Quá trình y tế đưa một ống nhỏ, mềm và linh hoạt vào một khoang trong cơ thể, thường là bàng quang, để dẫn lưu chất lỏng

"The patient underwent urinary catheterization to relieve bladder pressure."

Bệnh nhân đã được đặt ống thông tiểu để giảm áp lực cho bàng quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error