D
Dicread
HomeDictionaryAaneurysm

aneurysm

phình mạch
[C] Đếm được
Số nhiều: aneurysms

aneurysm là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng phình mch, khi mt đon thành mch máu bsuy yếu và phng lên như mt qubóng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "phình mch". Đim quan trng cn lưu ý là aneurysm không đơn thun là sgiãn mch thông thường mà là mt sbiến dng cu trúc nguy him, có nguy cơ gây vmch máu dn đến xut huyết ni.

Countable when referring to a specific medical occurrence or a single weakened vessel in a patient.

Ý nghĩa

Danh từphình mạch

Một chỗ phồng cục bộ giống như bong bóng ở thành mạch máu, gây ra bởi sự suy yếu của thành mạch

The patient was diagnosed with a cerebral aneurysm.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị phình mạch não.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error