D
Dicread
HomeDictionaryPpacemaker

pacemaker

máy tạo nhịp tim / người dẫn đầu
Danh từ
Số nhiều: pacemakers

pacemaker mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh y tế hoc ththao/xã hi. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut.

Sc thái trong y tế
Trong lĩnh vc y khoa, pacemaker là mt danh tchthiết bvt lý. Nó mô tmt thiết bị đin tnhỏ được cy vào cơ thể để điu chnh nhp tim. Khi sdng trong ngcnh này, tnày luôn mang tính kthut và chính xác.
Ví dụ: The patient requires a pacemaker (Bnh nhân cn mt máy to nhp tim).

Sc thái trong ththao và đời sng
nghĩa bóng hoc trong thi đấu, pacemaker chmt con người. Đây là người thiết lp tc độ, dn dt hoc tiên phong trong mt cuc đua hoc mt xu hướng mi. Khác vi leader (người lãnh đạo) vn nhn mnh vào quyn lc hoc vtrí đứng đầu, pacemaker nhn mnh vào vic to ra "nhp độ" (pace) cho nhng người theo sau.
Ví dụ: She acted as a pacemaker for the rest of the team (Cô ấy đóng vai trò là người dn tc cho nhng thành viên còn li trong đội).

Lưu ý vdch thut
Mt sai lm phbiến là dch tt ccác trường hp pacemaker thành "máy to nhp". Hãy cn thn kim tra xem đối tượng được nhc đến là mt thiết by tế hay là mt vn động viên/người tiên phong để chn ttiếng Vit phù hp là "máy to nhp tim" hay "người dn tc/người tiên phong".

Ý nghĩa

Danh từmáy tạo nhịp tim

Một thiết bị điện tử nhỏ được cấy vào ngực để điều hòa nhịp tim bằng cách gửi các xung điện đến tim

The surgeon implanted a pacemaker to treat the patient's bradycardia.

Bác sĩ phẫu thuật đã cấy một máy tạo nhịp tim để điều trị chứng nhịp tim chậm của bệnh nhân.

Danh từngười dẫn đầu

Một cá nhân hoặc tổ chức tiên phong trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể bằng cách thiết lập một tiêu chuẩn hoặc tốc độ mới

The company has become a pacemaker in the development of sustainable energy technologies.

Công ty đã trở thành người dẫn đầu trong việc phát triển các công nghệ năng lượng bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error