D
Dicread
HomeDictionaryAaorta

aorta

động mạch chủ
[C] Đếm được
Số nhiều: aortas

aorta là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chỉ động mch ln nht trong cơ thngười. Trong tiếng Anh, tnày được sdng vi sc thái trung lp, khách quan và mang tính kthut cao, thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo bnh lý hoc hướng dn phu thut. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng aorta không có ttương đương trong giao tiếp thông thường mà luôn được dch là "động mch chủ" để đảm bo tính chính xác vmt gii phu hc.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia aorta vi artery. Trong khi artery là mt thut ngchung chtt ccác động mch (nhng mch máu dn máu ttim đi), thì aorta chỉ đích danh mt động mch cthvà ln nht. Vic sdng artery khi mun nói vaorta slàm mt đi tính chính xác ca chn đoán hoc mô ty khoa.

Sai: The patient has a blockage in the main artery of the heart. (Câu này quá chung chung).
✅ Đúng: The patient has a blockage in the aorta. (Xác định chính xác vtrí là động mch chủ).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

aorta là mt danh từ đếm được, nhưng trong hu hết các ngcnh y khoa, nó thường được dùngsố ít vì mi cơ thngười chcó mt động mch chduy nht. Khi đi kèm vi các tính tmô tvtrí, nó thường to thành các cm tcố định như ascending aorta (động mch chlên) hoc descending aorta (động mch chxung).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng cm từ "động mch chủ" thay vì chdùng "động mch" để tránh gây hiu lm vquy mô và chc năng ca mch máu này trong htun hoàn.

Countable when referring to the specific anatomical structure in an individual or across different species.

Ý nghĩa

Danh từđộng mạch chủ

Động mạch chính vận chuyển máu giàu oxy từ tâm thất trái của tim đến các bộ phận còn lại của cơ thể

The surgeon carefully repaired a tear in the patient's aorta.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận sửa chữa một vết rách trong động mạch chủ của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error