D
Dicread
HomeDictionaryAangiosperm

angiosperm

thực vật hạt kín
Danh từ
Số nhiều: angiosperms

Đặc đim sinh hc và phân loi angiosperm là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chnhóm thc vt ht kín. Đim khác bit ct lõi ca nhóm này so vi gymnosperm (thc vt ht trn) là ht ca chúng được bao bc bên trong mt bu nhy, sau đó phát trin thành quả. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng hu hết các loi cây có hoa mà chúng ta gp trong đời sng hàng ngày đều thuc nhóm angiosperm. Lưu ý vthut ngvà dch thut Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "thc vt ht kín" hoc "cây ht kín". Khi dch các tài liu khoa hc, hãy đảm bo phân bit rõ ràng gia angiosperm và gymnosperm để tránh nhm ln vcơ chế sinh sn ca cây (có hoa/quả đối lp vi không có hoa/quả). Ví dụ đúng: Angiosperms are the most diverse group of land plants (Thc vt ht kín là nhóm thc vt trên cn đa dng nht). Cách sdng trong ngcnh Tnày chyếu được sdng trong các văn bn hc thut, sách giáo khoa sinh hc hoc các nghiên cu vtnhiên. Nó không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy vào vic đang nói vmt loài cthhay toàn bnhóm thc vt này.

Ý nghĩa

Danh từthực vật hạt kín

Một loại thực vật tạo ra hạt được bao bọc trong lá noãn hoặc quả, thường có đặc điểm là ra hoa

"The apple tree is a classic example of an angiosperm."

Cây táo là một ví dụ điển hình về thực vật hạt kín.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error