D
Dicread
HomeDictionaryBbionic

bionic

sinh học điện tử
Tính từ

bionic mô tskết hp gia các hthng sinh hc và các thiết bị đin thoc cơ khí nhm mc đích thay thế hoc nâng cp các chc năng tnhiên ca cơ thể. Đim mu cht ca bionic không chỉ đơn thun là mt thiết bhtrợ (như gy chng hay kính cn), mà là stích hp sâu, nơi thiết bcó khnăng giao tiếp vi hthn kinh hoc cơ bp để hot động như mt phn ca cơ thể.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ bionic vi robotic. Trong khi robotic thường chcác máy móc tự động hoc điu khin txa không nht thiết phi gn lin vi sinh vt sng, thì bionic bt buc phi có yếu tsinh hc. Ví dụ, mt cánh tay robot trong nhà máy là robotic, nhưng mt cánh tay nhân to được gn vào vai và điu khin bng xung đin tnão bthì được gi là bionic.

Mt snhm ln phbiến khác là vi prosthetic (giả/thế thân). Mt chi gitruyn thng (như chân gỗ) là prosthetic vì nó chỉ đóng vai trò thay thế vmt hình dáng hoc htrvt lý đơn gin. Tuy nhiên, nếu chi giả đó có cm biến, động cơ và khnăng phn hi xúc giác, nó strthành bionic.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, bionic thường được dch là "sinh hc đin tử". Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái hin đại, công nghcao và thường xut hin trong các văn bn vy sinh, khoa hc vin tưởng hoc công nghphc hi chc năng.

Đúng: bionic eye (mt sinh hc đin tử) - ám chmt thiết bcy ghép giúp người khiếm thnhìn thy li.
Sai: Dùng bionic để chnhng thiết bị đeo bên ngoài không tích hp vi cơ thể, ví dnhư mt chiếc đồng hthông minh không thgi là bionic.

Vmt ngpháp, bionic chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tchbphn cơ thhoc hthng công nghệ.

Ý nghĩa

Tính từsinh học điện tử

Có các bộ phận cơ thể nhân tạo được điều khiển bằng điện tử để thay thế hoặc tăng cường các chức năng sinh học

The athlete was fitted with a bionic arm after the accident.

Vận động viên đã được lắp một cánh tay sinh học điện tử sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error