D
Dicread
HomeDictionaryTturret

turret

chòi canh / tháp pháo
[C] Đếm được
Số nhiều: turrets

turret là mt thut ngchuyên bit dùng để chcác cu trúc hình tháp nhô ra, tùy vào ngcnh mà nó mang ý nghĩa kiến trúc cổ đin hoc kthut quân shin đại. Đim mu cht là turret luôn mô tmt cu trúc nhhơn, phthuc hoc được gn vào mt cu trúc ln hơn.

Refers to each individual tower or rotating gun housing.

Ý nghĩa

Danh từchòi canh

Một tòa tháp nhỏ nhô ra từ tường của một tòa tháp lớn hơn hoặc lâu đài

The castle turret provided a vantage point for archers.

Chòi canh của lâu đài cung cấp một điểm quan sát thuận lợi cho các cung thủ.

Danh từtháp pháo

Một tháp pháo xoay trên xe tăng hoặc tàu chiến

The tank rotated its turret to face the enemy.

Chiếc xe tăng đã xoay tháp pháo để đối mặt với kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error