D
Dicread
HomeDictionaryLluxurious

luxurious

sang trọng / xa hoa
Tính từ
So sánh hơn: more luxuriousSo sánh nhất: most luxurious

luxurious được dùng để mô tnhng thmang li sthoi mái, dchumc độ cao, thường gn lin vi sgiàu có, đắt tin và tinh tế. Tnày không chỉ đơn thun nói vgiá trvt cht mà còn nhn mnh vào tri nghim cm giác vsxa hoa và nuông chiu bn thân. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, có sphân bit nhgia luxurious và luxury. Trong khi luxury thường đóng vai trò là danh từ (sxa xỉ) hoc tính tbnghĩa cho danh từ để chloi hình sn phm (ví dụ: luxury car - xe sang), thì luxurious là mt tính tmô tả đặc đim, tính cht ca svt hoc tri nghim. Mt chiếc xe có thlà luxury car (xe hng sang), nhưng cm giác khi ngi trong đó là luxurious (sang trng, thoi mái). Khi so sánh vi opulent, luxurious thiên vsthoi mái và dchu, trong khi opulent nhn mnh vào sphô trương, hào nhoáng và giàu có mt cách choáng ngp. Lưu ý khi sdng Người hc cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit gia "sang trng" (mang tính thm mỹ, lch sự) và "xa hoa" (mang tính chi tiêu nhiu tin). luxurious bao hàm chai khía cnh này. Ví dụ đúng: a luxurious hotel room (mt phòng khách sn sang trng). Ví dvtri nghim: spending a luxurious afternoon (dành mt bui chiu xa hoa/thư thái). Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từsang trọng

Cực kỳ thoải mái, thanh lịch hoặc xa hoa, thường đi kèm với chi phí rất lớn

"The hotel suite was incredibly luxurious, featuring silk wallpaper and gold fixtures."

Phòng suite của khách sạn vô cùng sang trọng, với giấy dán tường bằng lụa và các thiết bị mạ vàng.

Tính từxa hoa

Mang lại nhiều niềm vui hoặc sự xa xỉ, thường đến mức quá mức

"She lived a luxurious lifestyle, spending her days shopping in Paris and sailing in the Mediterranean."

Cô ấy sống một lối sống xa hoa, dành cả ngày để mua sắm ở Paris và chèo thuyền trên Địa Trung Hải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error