D
Dicread
HomeDictionarySsadhana

sadhana

pháp tu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sadhanas

sadhana là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Phn, mang ý nghĩa sâu sc vmt tiến trình rèn luyn tâm linh có hthng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "pháp tu" hoc "sthc hành tâm linh". Khác vi nhng hot động thư giãn thông thường, sadhana nhn mnh vào tính klut, skiên trì và mc đích rõ ràng nhm đạt đến sgiác nghoc mt trng thái tâm thc cao hơn.

Countable when referring to a specific set of exercises or a particular spiritual routine. Uncountable when referring to the general concept of disciplined spiritual practice.

Ý nghĩa

Danh từpháp tu

Một sự thực hành tâm linh tận tụy hoặc nỗ lực kỷ luật để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc sự giác ngộ

He follows a strict daily sadhana to maintain mental clarity.

Anh ấy tuân theo một pháp tu hàng ngày nghiêm ngặt để duy trì sự minh mẫn về tinh thần.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error