D
Dicread
HomeDictionaryTtabernacle

tabernacle

nhà tạm / nhà nguyện
Danh từ
Số nhiều: tabernacles

tabernacle là mt thut ngmang đậm màu sc tôn giáo, vi ý nghĩa thay đổi tùy theo bi cnh lch svà giáo phái. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia ý nghĩa trong Cu Ước và ý nghĩa trong Công giáo hin đại.

Ý nghĩa

Danh từnhà tạm

Một nơi ở hoặc thánh đường di động được người Do Thái sử dụng trong cuộc xuất hành khỏi Ai Cập

The priests performed rituals within the tabernacle.

Các tư tế đã thực hiện các nghi lễ bên trong nhà tạm.

Danh từnhà tạm

Một chiếc tủ hoặc bình nhỏ, trang trí công phu trong nhà thờ Công giáo dùng để lưu giữ các bánh thánh của Bí tích Thánh Thể

The priest placed the bread inside the tabernacle.

Vị linh mục đã đặt bánh vào trong nhà tạm.

Danh từnhà nguyện

Một nơi trú ẩn tạm thời hoặc một tòa nhà đơn giản được sử dụng để thờ phụng tôn giáo, đặc biệt là trong một số giáo phái không thuộc Công giáo

The community gathered in a wooden tabernacle for the revival meeting.

Cộng đồng đã tập trung tại một nhà nguyện bằng gỗ cho buổi lễ phục hưng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error