D
Dicread
HomeDictionaryOoffering

offering

lễ vật / sản phẩm cung cấp / đề nghị
[C/U] Cả hai
Số nhiều: offeringsQuá khứ: offeredPhân từ 2: offeredV-ing: offering

Toffering mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttâm linh, thương mi cho đến giao tiếp xã hi. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh tôn giáo hoc tâm linh, offering dùng để chnhng vt phm dâng lên thn linh hoc ttiên. Đây là nghĩa trang trng nht, tương đương vi "lvt" hoc "đồ cúng". Ví dụ: a floral offering (mt lvt bng hoa).

Trong môi trường kinh doanh và marketing, offering không đơn thun là mt món quà mà là "sn phm cung cp" hoc "gói dch vụ". Nó bao hàm tt cnhng gì mt doanh nghip đưa ra thtrường để thu hút khách hàng. Khi dch trong bi cnh này, tránh dùng từ "lvt" hay "đề nghị" vì sgây hiu lm vbn cht thương mi. Ví dụ: the company's latest service offering (sn phm dch vmi nht ca công ty).

Trong giao tiếp thông thường, offering đóng vai trò là mt "li đề nghị" hoc "sngỏ ý" giúp đỡ, cung cp mt điu gì đó. Sc thái này nhnhàng hơn và mang tính gi ý hơn so vi tproposal (mt bn đề xut chính thc và chi tiết). Ví dụ: an offering of peace (mt li đề nghhòa bình).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln gia offering và offer. Mc dù chai đều liên quan đến vic đưa ra mt điu gì đó, nhưng offer thường được dùng như mt động thoc danh tchhành động đề nghcthể (ví dụ: make an offer - đưa ra mt mc giá đề nghị). Trong khi đó, offering thường nhn mnh vào chính "vt phm" hoc "thc thể" được đưa ra.

Sai: The company made a new offering of a job. (Trong trường hp mi làm vic, nên dùng offer).
✅ Đúng: The bank is diversifying its product offerings. (Khi nói vdanh mc sn phm cung cp ca ngân hàng).

Đặc đim ngpháp

offering là mt danh từ đếm được. Tùy vào nghĩa mà nó có thể ở dng số ít hoc snhiu. Trong bi cnh kinh doanh, tnày thường xuyên xut hindng snhiu (offerings) để chmt tp hp nhiu sn phm hoc dch vkhác nhau mà doanh nghip đang vn hành.

Countable when referring to a specific item or a distinct business package. Uncountable when referring to the general act of making a gift or sacrifice.

Ý nghĩa

Danh từlễ vật

Một vật được dâng tặng như một món quà hoặc sự đóng góp, đặc biệt là cho một vị thần

The priest placed a small offering of incense on the altar.

Vị linh mục đã đặt một ít hương làm lễ vật lên bàn thờ.

Danh từsản phẩm cung cấp

Một sản phẩm hoặc dịch vụ mà một công ty cung cấp để bán

The bank is expanding its digital offering to attract younger customers.

Ngân hàng đang mở rộng các sản phẩm cung cấp kỹ thuật số để thu hút những khách hàng trẻ tuổi hơn.

Danh từđề nghị

Một lời đề xuất hoặc gợi ý được đưa ra để xem xét

The peace offering was rejected by the opposing faction.

Lời đề nghị hòa bình đã bị phe đối lập từ chối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error