D
Dicread
HomeDictionaryCconsecrated

consecrated

hiến dâng / thánh hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: consecratedPhân từ 2: consecratedV-ing: consecrating

consecrated mang sc thái trang trng và tôn nghiêm, thường được sdng trong bi cnh tôn giáo hoc tâm linh. Tnày không chỉ đơn thun là vic làm cho mt vt trnên sch shay quý giá, mà là quá trình chuyn đổi trng thái ca mt đối tượng từ "phàm trn" sang "linh thiêng" thông qua mt nghi lchính thc. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch là "hiến dâng" (dành riêng cho thn linh) hoc "thánh hóa" (làm cho trnên thánh khiết).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit consecrated vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

sacred: Đây là mt tính tmô tả đặc tính "linh thiêng" tthân hoc vn có ca mt vt. Trong khi đó, consecrated nhn mnh vào hành động hoc kết quca mt nghi lễ (đã được làm cho linh thiêng). Ví dụ: Mt ngn núi có thlà sacred (linh thiêng) mt cách tnhiên, nhưng mt bàn thphi được consecrated (thánh hóa) bi mt giáo sĩ.
dedicated: Tnày có nghĩa là "cng hiến" hoc "dành riêng cho", nhưng mang sc thái đời thường và rng hơn. dedicated có thdùng cho công vic, tình yêu hoc mt mc đích thế tc, còn consecrated gn như chdùng cho mc đích thn thánh.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng consecrated để nói vstn ty trong công vic. Hãy nhrng tnày mang đậm màu sc tôn giáo.

Sai: He is a consecrated worker. (Anhy là mt công nhân tn ty - Trong trường hp này phi dùng dedicated).
✅ Đúng: The priest consecrated the bread and wine. (Linh mc đã thánh hóa bánh và rượu).

Vmt ngpháp, consecrated thường đóng vai trò là mt tính từ (quá khphân từ) đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để chtrng thái đã được thánh hóa ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiến dâng
[~ someone][~ something]

Tuyên bố một nhà thờ, bàn thờ hoặc vật thể là linh thiêng hoặc được dành riêng cho mục đích thần thánh

The bishop consecrated the new cathedral during the ceremony.

Giám mục đã hiến dâng nhà thờ mới trong buổi lễ.

Ngoại động từthánh hóa
[~ something]

Làm cho một vật trở nên linh thiêng thông qua một nghi lễ tôn giáo

The priest consecrated the bread and wine.

Linh mục đã thánh hóa bánh và rượu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error