D
Dicread
HomeDictionaryNnave

nave

gian chính
Danh từ
Số nhiều: naves

nave là mt thut ngchuyên ngành kiến trúc tôn giáo, dùng để chkhu vc trung tâm và rng nht ca mt nhà thờ, kéo dài tli vào chính đến khu vc bàn thờ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "gian chính". Đim đặc trưng ca nave là nó thường được bao quanh bi các li đi hp hơn (aisles) và được phân tách bng các hàng ct.

Ý nghĩa

Danh từgian chính

Phần trung tâm của một tòa nhà nhà thờ, nơi dành cho giáo dân, nằm giữa các lối đi bên hông

The worshippers gathered in the nave for the morning service.

Những người thờ phụng tập trung tại gian chính cho buổi lễ buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error