D
Dicread
HomeDictionaryAacademia

academia

giới học thuật / cộng đồng học thuật
Danh từ

academia dùng để chtoàn bmôi trường giáo dc đại hc và nghiên cu khoa hc, bao gm ccác tchc, quy tc và nhng người làm vic trong đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gii hc thut" hoc "cng đồng hc thut". Sc thái sdng Tnày mang tính bao quát và trang trng, không chỉ đơn thun nói vvic hc tp mà nhn mnh vào hthng nghiên cu, ging dy chuyên sâu và vic to ra tri thc mi. Khi sdng academia, người nói thường mun phân bit môi trường nghiên cu lý thuyết vi môi trường làm vic thc tế trong doanh nghip hoc công nghip (thường được gi là industry). Ví dụ: Mt người có thchuyn tacademia (ging dy/nghiên cu ti đại hc) sang industry (làm vic ti mt công ty công nghệ). Lưu ý cho người hc Người hc cn phân bit rõ academia vi academy. Trong khi academia là mt danh tkhông đếm được chchung vthế gii hc thut, thì academy thường là mt danh từ đếm được chmt cơ sgiáo dc cthể, mt hc vin hoc mt trường đào to chuyên bit (ví dụ: military academy - hc vin quân sự). Sai: He works in an academy. (Nếu mun nói anhy làm vic trong môi trường hc thut nói chung). ✅ Đúng: He works in academia. (Anhy làm vic trong gii hc thut). Vmt ngpháp, academia là danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdng mo ta hoc an đứng trước tnày.

Ý nghĩa

Danh từgiới học thuật

Môi trường hoặc cộng đồng nghiên cứu, giáo dục đại học và học thuật

"She decided to leave academia to pursue a career in the private sector."

Cô ấy quyết định rời bỏ giới học thuật để theo đuổi sự nghiệp trong khu vực tư nhân.

cộng đồng học thuật

Nhóm những người tham gia vào giáo dục đại học và nghiên cứu, đặc biệt là các giáo sư đại học và sinh viên

Các phát hiện đã được tranh luận rộng rãi trong cộng đồng học thuật trước khi được công bố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error