D
Dicread
HomeDictionaryAablaze

ablaze

rực cháy

/əˈbleɪz/

Tính từ

ablaze mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi tburning. Trong khi burning chỉ đơn thun mô ttrng thái đang cháy, ablaze gi lên hìnhnh ngn la bùng phát ddi, bao trùm toàn bbmt hoc không gian, to ra cm giác vsmãnh lit và không thkim soát. Tnày thường được dùng để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca mt vha hon hoc src rca ánh sáng.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen là rc cháy, ablaze thường được sdng trong văn chương để mô tnhng cm xúc mãnh lit hoc trng thái hưng phn tt độ. Khi nói vcm xúc, nó tương đương vi sự "rc cháy" ca đam mê, lòng nhit huyết hoc sgin dữ. Ví dụ, cm teyes ablaze with anger mô tmt ánh nhìn hng hc sgin dữ, không đơn thun là tc gin mà là mt trng thái cm xúc đang sôi sc.

The house was ablaze (Ngôi nhà rc cháy): Nhn mnh toàn bngôi nhà bla bao trùm.
Her eyes were ablaze with excitement (Đôi mt cô ấy rc cháy sphn khích): Din tnim vui sướng mãnh lit.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ablaze vi on fire. Mc dù chai đều dch là "đang cháy", nhưng on fire là mt mô tkhách quan vtrng thái vt lý, trong khi ablaze mang tính mô thìnhnh và cm xúc cao hơn. Mt vt có thon fireang cháy) nhưng chưa đạt đến mc ablaze (rc cháy/bùng cháy ddi).

The candle is ablaze (Sai vì ngn nến cháy nhỏ, không thdùng tmang nghĩa ddi như ablaze).
The forest was ablaze (Đúng vì đám cháy rng thường ddi và bao trùm din rng).

Đặc đim ngpháp

ablaze là mt tính từ đặc bit, thường đóng vai trò là vngsau các động tni như be hoc set. Nó không thường xuyên đứng trước danh từ để làm định ngữ (ví dụ: ít khi dùng an ablaze building mà sdùng the building was ablaze). Khi mun dùng như mt tính tbnghĩa cho danh từ, người ta thường chuyn sang dùng burning.

Ý nghĩa

Tính từrực cháy

Đang cháy dữ dội; bị lửa bao trùm

The entire building was ablaze within minutes of the explosion.

Toàn bộ tòa nhà đã rực cháy chỉ trong vòng vài phút sau vụ nổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error