D
Dicread
HomeDictionaryIincandescent

incandescent

sáng chói / cuồng nhiệt
adj

incandescent mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc vvt lý hc và mt thuc vcm xúc. Trong ngcnh vt lý, tnày mô ttrng thái phát sáng rc rdo nhit độ cc cao, thường được dùng để nói vcác si đốt trong bóng đèn hoc kim loi nóng chy. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, thường là scung nhit, phn khích tt độ hoc đôi khi là stc gin bùng phát, ging như mt vt thể đang nóng rc và phát sáng.

Phân bit sc thái cm xúc

Người hc cn lưu ý rng incandescent mnh hơn nhiu so vi các tnhư passionateam mê) hay angry (tc gin). Nó gi lên hìnhnh ca mt ngn la không thkim soát hoc mt lung năng lượng bùng nổ. Ví dụ, khi nói mt người incandescent with rage, điu đó có nghĩa là hkhông chỉ đơn thun là tc gin mà là đang cung nộ đến mc cc đim.

He was very angry. (Anhy rt tc gin - mc độ bình thường)
He was incandescent with rage. (Anhy trnên cung nộ - mc độ cc đoan, bùng nổ)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta chn tdch cho phù hp để tránh gây nhm ln. Đối vi hin tượng vt lý, hãy dùng sáng chói hoc phát sáng. Đối vi trng thái tâm lý, hãy dùng cuồng nhiệt hoc cuồng nộ.

Mt sai lm phbiến là nhm ln incandescent vi luminescent (phát quang). Trong khi incandescent yêu cu nhit độ cao để phát sáng (như mt tri hay bóng đèn dây tóc), thì luminescent là hin tượng phát sáng mà không cn nhit (như ánh sáng từ đom đóm hoc vt liu phn quang). Do đó, không nên dùng incandescent để mô tnhng thphát sáng du nhhoc phát sáng lnh.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mô tcm xúc, nó thường đi kèm vi gii twith để chrõ nguyên nhân gây ra trng thái cung nhit đó, ví dnhư incandescent with joy (cung nhit vì hnh phúc) hoc incandescent with anger (cung nvì tc gin).

Ý nghĩa

adjsáng chói

Phát ra ánh sáng do kết quả của việc bị nung nóng

The incandescent filament glowed brightly in the bulb.

Sợi đốt phát sáng rực rỡ trong bóng đèn.

adjcuồng nhiệt

Tràn đầy cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là sự tức giận hoặc hạnh phúc mãnh liệt

He became incandescent with rage when he saw the damage.

Anh ấy trở nên cuồng nộ khi nhìn thấy những thiệt hại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error