D
Dicread
HomeDictionarySsqualor

squalor

sự bẩn thỉu
Danh từ

squalor không chỉ đơn thun là sbn thu thông thường mà mang sc thái nng nhơn, ám chmt tình trng ti tệ, nhếch nhác và mt vsinh nghiêm trng. Tnày thường gn lin vi hoàn cnh nghèo đói cùng cc, sbbê hoc điu kin sng suy sp, gi lên cm giác ghê tm và xót xa. Trong khi các tnhư dirtiness hay filth có thdùng cho bt kbmt nào bbn, squalor tp trung vào môi trường sng và bi cnh xã hi.

Phân bit vi các ttương đồng

Vic nhm ln gia squalor và filth là khá phbiến đối vi người hc tiếng Anh. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vphm vi sdng:

filth: Chsbn thu mt cách cc đoan (ví dụ: bùn đất, rác thi), nhưng không nht thiết phi liên quan đến nghèo đói. Bn có ththy filth trong mt nhà xưởng công nghip.
squalor: Luôn hàm ý mt trng thái sng khn khổ. Nó mô tmt không gian mà con người phi sinh tn trong điu kin thiếu thn và mt vsinh.

Ví dụ: Mt căn phòng đầy rác có thể được gi là filthy, nhưng mt khuchut nơi mi người sng trong điu kin thiếu nước sch và vsinh cơ bn sẽ được mô tlà trong tình trng squalor.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, squalor thường được dch là "sbn thu" hoc "snhếch nhác", nhưng người dùng cn lưu ý chn tngữ đi kèm để làm bt lên tính cht "khn khổ" ca tnày. Tránh dùng squalor để mô tmt căn phòng ba bn do lười biếng; thay vào đó, hãy dùng nó cho nhng tình hung mang tính bi kch hoc phê phán điu kin sng.

Sai: The teenager's bedroom was in a state of squalor because he didn't want to clean it. (Phòng ca cu thiếu niên bn thu vì cu không mun dn dp - trường hp này dùng mess hoc disarray sphù hp hơn).
✅ Đúng: Many refugees were forced to live in squalor in overcrowded camps. (Nhiu người tnn bbuc phi sng trong sbn thu ti các tri tp trung quá ti).

Vmt ngpháp, squalor là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự bẩn thỉu

Tình trạng cực kỳ bẩn thỉu và khó chịu, đặc biệt là do nghèo đói hoặc bị bỏ bê

The family lived in absolute squalor in a tiny, damp basement apartment.

Gia đình đó đã sống trong sự bẩn thỉu tuyệt đối trong một căn hộ tầng hầm nhỏ hẹp và ẩm thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error