D
Dicread
HomeDictionaryDdesecrate

desecrate

xâm phạm / làm ô uế
Ngoại động từ
Quá khứ: desecratedPhân từ 2: desecratedV-ing: desecrating

desecrate mang sc thái cc knghiêm trng, dùng để chhành động xúc phm hoc phá hy nhng điu được coi là linh thiêng, tôn kính hoc thun khiết. Tnày không chỉ đơn thun là phá hoi vt cht mà còn nhn mnh vào svi phm vmt tâm linh, tôn giáo hoc giá trị đạo đức cao quý. Skhác bit vsc thái Trong khi damage (làm hư hi) hay destroy (phá hy) chtp trung vào thit hi vt lý, desecrate nhn mnh vào smt đi tính thiêng liêng. Ví dụ, vic làm hng mt bc tường bình thường là damage, nhưng vic xt sơn lên mt bc tượng trong nhà thli là desecrate. Mt tgn nghĩa khác là profane. Tuy nhiên, profane thường được dùng như mt tính từ để chnhng điu trn tc, không liên quan đến tôn giáo, hoc hành động phbáng. Trong khi đó, desecrate là mt động tmnh mẽ, mô tmt hành vi xâm phm cthvào mt không gian hoc vt thlinh thiêng. Lưu ý khi sdng Hãy sdng desecrate khi đối tượng btác động là nơi thtự, mphn, kinh thánh hoc nhng biu tượng quc gia/tôn giáo thiêng liêng. Tránh dùng tnày cho nhng đồ vt thông thường hoc nhng tình hung thiếu tính tôn nghiêm. Ví dụ: Đúng: desecrate a grave (xâm phm mphn) Sai: desecrate a table (làm hng cái bàn - trường hp này nên dùng damage hoc ruin)

Ý nghĩa

Ngoại động từxâm phạm
[~ something]

Đối xử với một địa điểm hoặc vật thể linh thiêng bằng sự thiếu tôn trọng nghiêm trọng hoặc vi phạm sự tôn nghiêm của nó

"The vandals attempted to desecrate the ancient temple by spray-painting the walls."

Những kẻ phá hoại đã cố gắng xâm phạm ngôi đền cổ bằng cách xịt sơn lên các bức tường.

làm ô uế

Làm hư hỏng hoặc làm mất đi sự thuần khiết, linh thiêng hoặc sự tôn kính của một điều gì đó

Nhà phát triển bị cáo buộc là muốn làm ô uế công viên lịch sử bằng cách xây dựng một trung tâm thương mại trên khuôn viên này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error