D
Dicread
HomeDictionaryUuHF

uHF

tần số siêu cao
[U] Không đếm được

UHF là viết tt ca Ultra High Frequency, trong tiếng Vit được dch là "tn ssiêu cao". Đây là mt thut ngkthut chuyên bit dùng để chdi tn svô tuyến nm trong khong từ 300 megahertz đến 3 gigahertz. Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh thường gp thut ngnày khi nói vcác thiết btruyn thông như tivi, đin thoi di động hoc hthng điu khin txa.

Phân bit vi các di tn skhác

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia UHF và VHF (Very High Frequency - tn srt cao). Mc dù chai đều là sóng vô tuyến, nhưng UHF có bước sóng ngn hơn và tn scao hơn VHF. Điu này cho phép UHF truyn ti nhiu dliu hơn và hìnhnh sc nét hơn, đó là lý do ti sao nó được sdng rng rãi cho truyn hình kthut svà các thiết bkhông dây hin đại.

Ví dụ: Khi nói vcác kênh tivi đời cũ, bn sthy sphân chia gia di VHF (thường là các kênh thp) và di UHF (các kênh cao hơn).

Lưu ý vcách sdng trong ngcnh

Vì đây là mt thut ngviết tt mang tính kthut, UHF thường được sdng như mt danh thoc mt tính tbnghĩa cho các thiết bị đin tử. Người dùng không cn chia động thay thay đổi hình thái ca tnày. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thginguyên viết tt UHF (vì đây là tiêu chun quc tế) hoc dch đầy đủ là "tn ssiêu cao" để đảm bo tính trang trng và rõ nghĩa.

Đúng: UHF antennang-ten tn ssiêu cao)
Đúng: UHF band (di tn ssiêu cao)

Refers to a specific range of the radio spectrum that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từtần số siêu cao

Tần số siêu cao; một dải tần số vô tuyến từ 300 megahertz đến 3 gigahertz

The old television set only receives UHF channels.

Chiếc tivi cũ chỉ thu được các kênh tần số siêu cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error