D
Dicread
HomeDictionaryRresonator

resonator

hộp cộng hưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: resonators

resonator là mt thut ngkthut dùng để chmt thiết bhoc bphn có khnăng dao động hoc rungmt tn scthkhi chu tác động ca mt ngun năng lượng bên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hp cng hưởng" khi nói vnhc cụ, hoc "bcng hưởng" trong các lĩnh vc vt lý, đin tvà vin thông. Đim mu cht ca resonator là khnăng khuếch đại hoc lc các tn snht định, to ra hin tượng cng hưởng. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn lưu ý rng tùy vào chuyên ngành mà resonator smang sc thái khác nhau. Trong âm nhc, nó nhn mnh vào vic làm cho âm thanh to hơn và vang hơn (ví dụ: thân đàn gỗ). Trong đin tử, nó li nhn mnh vào vicn định tn shoc lc tín hiu (ví dụ: thch anh trong đồng hồ). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia resonator (thiết bị/vt thể) và resonance (hin tượng cng hưởng). Resonance là mt danh ttru tượng mô ttrng thái vt lý, trong khi resonator là mt vt thhu hình được thiết kế để to ra trng thái đó. Đúng: The guitar body acts as a resonator. (Thân đàn ghi-ta đóng vai trò là hp cng hưởng.) Sai: The guitar body acts as a resonance. (Câu này sai vì không thdùng hin tượng để thay thế cho vt thể.) Lưu ý vthut ngtương đương Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp cho resonator, nhưng khi dch, bn nên chn từ "hp" hoc "bộ" tùy theo hình dáng ca thiết bị. Nếu thiết bcó dng rng để cha không khí (như trong nhc cụ), hãy dùng "hp cng hưởng". Nếu đó là mt mch đin hoc linh kin nhỏ, hãy dùng "bcng hưởng" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt kthut. Vmt ngpháp, resonator là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường xut hin trong các cm danh tghép như acoustic resonator (bcng hưởng âm thanh) hoc optical resonator (bcng hưởng quang hc).

Used to count individual physical components, such as multiple quartz resonators on a circuit board or different resonators in an orchestral setup.

Ý nghĩa

Danh từhộp cộng hưởng

Một thiết bị hoặc một bộ phận của nhạc cụ giúp khuếch đại âm thanh bằng cách rung ở một tần số cụ thể

"The guitar body acts as a resonator for the strings."

Thân đàn ghi-ta đóng vai trò là hộp cộng hưởng cho các dây đàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error