D
Dicread
HomeDictionaryHhenchman

henchman

tay sai
Danh từ
Số nhiều: henchmen

henchman mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt người phc tùng tuyt đối mt kquyn lc hoc độc ác. Đim mu cht ca tnày không chlà strung thành, mà là vic người này sn sàng thc hin nhng hành vi phi đạo đức, tàn nhn hoc bt hp pháp để phc vli ích ca cp trên. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi tay sai hoc kẻ tay sai, gi lên hìnhnh mt người không có chính kiến, chlà công ctrong tay kkhác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit henchman vi các tchtrlý hoc cp dưới khác để tránh dùng sai ngcnh:

assistant hoc aide: Đây là nhng ttrung tính, dùng cho trlý trong công vic hoc chính trmt cách chuyên nghip. Ví dụ: executive assistant (trlý điu hành).
follower: Mt người theo dõi hocng hmt lý tưởng, mt tôn giáo hoc mt người ni tiếng, không nht thiết phi làm vic xu.
minion: Cũng mang nghĩa là ktay sai nhưng thường mang sc thái ma mai, hài hước hoc chnhng kthp kém, tm thường bị điu khin như nhng con ri. Trong khi đó, henchman thường xut hin trong bi cnh nghiêm trng hơn, như phim ti phm hoc truyn vcác ác nhân.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng henchman, hãy đảm bo rng đối tượng được nhc đến đang phc vmt kphn din hoc mt tchc bt chính. Nếu bn dùng tnày cho mt nhân viên văn phòng bình thường, câu văn strnên kquc hoc mang tính châm biếm cc độ.

Sai: The CEO's henchman organized the meeting. (Câu này khiến người đọc hiu lm rng vGiám đốc điu hành là mt tên ti phm).
✅ Đúng: The dictator's henchmen suppressed the protest with violence. (Nhng tay sai ca tên độc tài đã đàn áp cuc biu tình bng bo lc).

Vmt ngpháp, henchman là danh từ đếm được. Snhiu ca nó là henchmen (thay đổi nguyên âm tương tnhư man thành men).

Ý nghĩa

Danh từtay sai

Một người theo dõi hoặc trợ lý trung thành của một người quyền lực, thường là người thực hiện các nhiệm vụ khó chịu hoặc bất hợp pháp thay cho họ

The villain's henchman carried out the kidnapping without question.

Tay sai của tên phản diện đã thực hiện vụ bắt cóc mà không hề thắc mắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error