D
Dicread
HomeDictionarySsycophantic

sycophantic

nịnh hót
Tính từ
So sánh hơn: more sycophanticSo sánh nhất: most sycophantic

sycophantic mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành vi nnh hót, xun xoe mt cách thái quá và thiếu chân thành. Tnày không chỉ đơn thun là khen ngi, mà hàm ý shmình, đánh mt lòng ttrng để ly lòng người có quyn thế nhm đạt được li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, nó tương đương vi các tnhư "nnh hót", "xu nnh" hoc "khúm núm".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit sycophantic vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

flattering: Đây là tcó nghĩa rng hơn. Vic flattering có thlà mt li khen xã giao, lch shoc đôi khi là không tht lòng, nhưng không nht thiết phi mang tính cht hèn hhay toan tính sâu xa như sycophantic.
obsequious: Tnày nhn mnh vào sphc tùng, vâng li mt cách quá mc (như mt ktôi tớ). Trong khi obsequious tp trung vào thái độ phc tùng, thì sycophantic tp trung vào vic dùng li lca tng để trc li.

Ví dụ: Mt nhân viên có thobsequious (luôn vâng li tuyt đối) nhưng không nht thiết phi sycophantic (không nht thiết phi dùng nhng li khen ngi gito để nnh bợ).

Lưu ý vngcnh sdng

sycophantic thường được dùng làm tính từ để mô ttính cách, hành vi hoc mt ncười, mt li nói. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày luôn mang hàm ý chtrích và coi thường đối tượng được nhc đến.

Đúng: a sycophantic smile (mt ncười nnh hót)
Đúng: sycophantic behavior (hành vi xun xoe)

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vic "khen ngi chân thành" (compliment) và "nnh hót" (sycophancy). Hãy nhrng sycophantic chỉ được dùng khi skhen ngi đó là gito và có mc đích tư li.

Ý nghĩa

Tính từnịnh hót

Cư xử một cách khúm núm, xun xoe nhằm đạt được lợi ích bằng cách ca tụng những người có quyền lực

He gave a sycophantic smile to the CEO in hopes of a promotion.

Anh ta nở một nụ cười nịnh hót với vị giám đốc điều hành với hy vọng được thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error