D
Dicread
HomeDictionaryRreproach

reproach

trách móc / lời khiển trách / sự đáng chê trách
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: reproachesQuá khứ: reproachedPhân từ 2: reproachedV-ing: reproaching

reproach mang sc thái biu đạt stht vng, bun phin hoc không tán thành mt cách sâu sc, thường xut phát tvic đối phương đã không đápng được nhng kvng về đạo đức hoc tiêu chun hành vi. Khác vi criticize (phê bình) vn tp trung vào vic phân tích li sai hoc đánh giá mt cách khách quan, reproach mang tính cm xúc nhiu hơn, nhn mnh vào cm giác bphn bi hoc tht vng ca người nói đối vi người nghe.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng reproach, người nói thường không chmun chra li sai mà còn mun đối phương cm thy hi li hoc hthn. Ví dụ, trong khi scold (mng mỏ) thường được dùng cho trem hoc cp dưới vi tông ging gay gt, thì reproach có thdin ra trong mt cuc trò chuyn trm lng nhưng đầy sc nng vmt cm xúc.

criticize: Tp trung vào vic đánh giá đúng/sai, tt/xu (ví dụ: phê bình mt tác phm nghthut).
reproach: Tp trung vào stht vng vmt đạo đức hoc tình cm (ví dụ: trách móc mt người bn vì đã tht ha).

Cách sdng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động trách móc, hoc như mt danh từ để chli khin trách. Đặc bit, khi dùng làm tính từ (ví dụ: reproachless), nó mô tmt trng thái hoàn ho, không có đim đáng chê trách.

Đúng: She looked at him with a reproachful expression (Cô ấy nhìn anh ta vi vmt trách móc) — thhin stht vng thông qua ánh mt.
Sai: Sdng reproach để phê bình mt li kthut trong máy móc. Trong trường hp này, hãy dùng criticize hoc fault.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, reproach thường đi kèm vi cu trúc reproach someone for something (trách móc ai vì điu gì). Cn lưu ý rng đây là mt tmang sc thái trang trng, vì vy nó thường xut hin trong văn viết hoc các tình hung giao tiếp nghiêm túc hơn là trong ngôn ngnói hng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrách móc
[~ someone for something][~ someone]

Bày tỏ sự thất vọng hoặc không tán thành đối với ai đó vì hành động hoặc sai sót của họ

The manager reproached the employee for the repeated errors in the report.

Quản lý đã trách móc nhân viên vì những lỗi lặp đi lặp lại trong bản báo cáo.

Danh từlời khiển trách

Một sự bày tỏ thái độ không tán thành hoặc thất vọng hướng về một ai đó

His behavior brought reproach upon the entire family.

Hành vi của anh ta đã mang lại lời khiển trách cho cả gia đình.

Danh từsự đáng chê trách

Trạng thái đáng bị khiển trách hoặc gây hổ thẹn

The project was completed without a single reproach.

Dự án đã được hoàn thành mà không có một điểm đáng chê trách nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error