D
Dicread
HomeDictionaryPputsch

putsch

cuộc đảo chính
Danh từ
Số nhiều: putsches

putsch là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Đức, dùng để chmt cuc đảo chính quân shoc chính trnhm lt đổ chính phhin ti mt cách đột ngt và thường là bo lc. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái nhn mnh vào tính cht bt ngờ, quyết lit và thường là do mt nhóm nhcác nhân vt quyn lc (đặc bit là quân đội) thc hin.

Skhác bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit putsch vi coup d'état (thường được gi tt là coup). Mc dù chai đều dch là "cuc đảo chính", nhưng coup là mt thut ngrng hơn, bao hàm mi hình thc lt đổ chính quyn trái phép. Trong khi đó, putsch thường gi lên hìnhnh mt nlc đảo chính mang tính cht "đánh nhanh thng nhanh", đôi khi mang hàm ý là mt nlc mo him và có khnăng tht bi cao hơn.

coup: Mt thut ngchung cho vic chiếm quyn lc trái phép.
putsch: Mt cuc đảo chính cthể, thường gn lin vi các hành động quân squyết lit và bt ngờ.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, phân tích chính trhoc báo chí quc tế. Khi sdng, hãy lưu ý rng putsch không dùng cho các cuc cách mng qun chúng (revolution) vì cuc cách mng thường có stham gia ca đông đảo nhân dân, còn putsch chlà hành động ca mt nhóm thiu snm quyn lc.

Đúng: The military putsch failed to seize the capital. (Cuc đảo chính quân sự đã tht bi trong vic giành quyn kim soát thủ đô.)
Sai: Sdng putsch để mô tmt cuc biu tình ôn hòa nhm thay đổi chính phủ.

Vmt ngpháp, putsch là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng các tính tnhư failed (tht bi) hoc bloody (đẫm máu) để bnghĩa cho tnày nhm làm rõ tính cht ca skin.

Ý nghĩa

Danh từcuộc đảo chính

Một nỗ lực đảo chính hoặc sự lật đổ chính phủ một cách đột ngột và bạo lực bởi một nhóm nhỏ, thường là các nhân vật quân sự hoặc chính trị

The military putsch failed to seize control of the capital.

Cuộc đảo chính quân sự đã thất bại trong việc giành quyền kiểm soát thủ đô.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error