D
Dicread
HomeDictionaryDdweller

dweller

cư dân

/dwɛləɹ/

[C] Đếm được
Số nhiều: dwellers

dweller là mt danh tdùng để chmt cá thể (người hoc động vt) cư trú ti mt địa đim, môi trường hoc khu vc cthể. Đim đặc trưng ca tnày là nó thường không đứng mt mình mà đi kèm vi mt tính thoc danh tbnghĩa để xác định rõ môi trường sng, ví dnhư city dweller (cư dân thành phố) hoc cave dweller (người sng trong hang động). So vi tresident, dweller mang sc thái mô tvề đặc đim môi trường sng nhiu hơn là trng thái pháp lý hay hành chính ca vic cư trú.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Trong tiếng Vit, cdweller và resident đều có thdch là "cư dân", nhưng cách dùng trong tiếng Anh li khác nhau:

dweller: Nhn mnh vào nơi hoc kiu môi trường mà đối tượng đó sinh sng. Nó thường được dùng trong các ngcnh sinh hc, nhân hc hoc mô tli sng. Ví dụ, khi nói vnhng loài sinh vt sng dưới nước, ta dùng deep-sea dwellers chkhông dùng deep-sea residents.
resident: Nhn mnh vào vic định cư chính thc, thường liên quan đến địa chnhà ở, quyn công dân hoc các thtc hành chính. Ví dụ, a resident of Hanoi (mt cư dân ca Hà Ni) gi cm giác vmt người có hkhu hoc địa chthường trú ti đó.

Lưu ý vcách kết hp t

Người hc cn lưu ý rng dweller hiếm khi được dùng độc lp mà không có từ định nghĩa môi trường đi kèm. Vic sdng dweller mt mình trong câu mà không có ngcnh rõ ràng vnơi chn skhiến câu văn trnên mơ hvà thiếu tnhiên.

Sai: He is a dweller. (Câu này không rõ nghĩa vì thiếu môi trường sng).
✅ Đúng: He is a city dweller. (Anhy là mt cư dân thành phố).

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo ta/ansố ít hoc thêm đuôi -s khisnhiu để đảm bo tính chính xác.

Ý nghĩa

Danh từcư dân

Một người hoặc động vật sống hoặc cư trú tại một nơi cụ thể

City dwellers often struggle with the noise and congestion of urban life.

Những cư dân thành phố thường phải vật lộn với tiếng ồn và sự tắc nghẽn của cuộc sống đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error