D
Dicread
HomeDictionaryPpancreatitis

pancreatitis

viêm tụy
[U] Không đếm được

Thut ngnày là mt định danh lâm sàng được sdng chyếu trong môi trường y tế để mô tmt trng thái bnh lý cthca tuyến ty. Tnày mang sc nng vmt chn đoán và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi bnh nhân đang mô tvtin sbnh lý ca chính họ. Tnày gi lên cm giác vmt ssuy sp hthng và tn thương sinh hc cp tính, thường gn lin vi nhng cơn đau bng ddi và nhu cu nhp vin khn cp. Vmt ngpháp, danh tnày được xem là mt tình trng không đếm được. Mc dù người ta có thể đề cp đến mt trường hp pancreatitis (viêm ty), nhưng bn thân tnày thường khôngdng snhiu trong các cuc tho lun y khoa tiêu chun, vì nó mô tmt trng thái viêm nhim thay vì mt đối tượng riêng lcó thể đếm được.

Used as a medical diagnosis for the condition itself, such as saying a patient has pancreatitis.

Ý nghĩa

Danh từviêm tụy

Tình trạng viêm của tuyến tụy

"The patient was diagnosed with acute pancreatitis."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm tụy cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error