D
Dicread
HomeDictionaryPpalliative

palliative

giảm nhẹ / thuốc giảm nhẹ
Tính từDanh từ

palliative mang sc thái tp trung vào vic làm gim bt sự đau đớn, khó chu hoc căng thng mà không nhm mc đích loi bhoàn toàn nguyên nhân gây ra tình trng đó. Trong y khoa, tnày thường gn lin vi khái nim "chăm sóc gim nhẹ", nơi mc tiêu chính là ci thin cht lượng cuc sng cho bnh nhân giai đon cui thay vì cgng cha khi bnh.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi các tnhư curative (cha trị) hoc remedial (khc phc) hướng ti vic gii quyết trit để vn đề, palliative chmang tính cht xoa du. Khi sdng trong bi cnh chính trhoc xã hi, palliative thường mang hàm ý tiêu cc, ám chmt bin pháp hi ht, chgii quyết phn ngn mà bqua phn gc ca cuc khng hong.

Y khoa: palliative care (chăm sóc gim nhẹ) — tp trung vào sthoi mái ca bnh nhân.
Xã hi/Chính trị: palliative measures (bin pháp tm thi/xoa du) — nhng gii pháp không gii quyết được vn đề ct lõi.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia "gim nhẹ" trong y tế (mang tính nhân văn, ani) và "tm thi/hi ht" trong qun lý (mang tính đối phó). Tránh nhm ln palliative vi preventive (phòng nga), vì palliative chỉ được áp dng sau khi vn đề đã xy ra và không thcha khi.

Ý nghĩa

Tính từgiảm nhẹ
[~ care][~ treatment]

Nhằm mục đích làm giảm đau hoặc làm dịu các triệu chứng mà không chữa trị nguyên nhân gốc rễ của bệnh

The patient was moved to palliative care to ensure their comfort in their final weeks.

Bệnh nhân đã được chuyển sang chăm sóc giảm nhẹ để đảm bảo sự thoải mái trong những tuần cuối đời.

Danh từthuốc giảm nhẹ

Một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị y tế giúp giảm đau mà không chữa khỏi nguyên nhân gây bệnh

The doctor prescribed a strong palliative to manage the chronic pain.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc giảm nhẹ mạnh để kiểm soát cơn đau mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error