D
Dicread
HomeDictionaryCcervix

cervix

cổ tử cung / cổ
Danh từ
Số nhiều: cervices

Trong y khoa và gii phu hc, cervix thường được hiu phbiến nht là ctcung, đóng vai trò là ranh gii gia tcung và âm đạo. Tuy nhiên, vmt thut nggii phu tng quát, cervix không chgii hnhsinh sn mà còn được dùng để chbt kcu trúc nào có hình dng ging cái cổ, tc là phn tht hp ni gia mt khoang rng và mtng dn hp hơn.

Ý nghĩa

Danh từcổ tử cung

Phần ống hẹp giống như cái cổ tạo nên điểm cuối dưới của tử cung, mở thông vào âm đạo

The doctor performed a biopsy on the cervix to check for abnormal cells.

Bác sĩ đã thực hiện sinh thiết cổ tử cung để kiểm tra các tế bào bất thường.

Danh từcổ

Phần giống như cái cổ của bất kỳ cơ quan hoặc cấu trúc giải phẫu nào, kết nối một thân rộng hơn với một ống hẹp hơn

The anatomical study focused on the cervix of the bladder.

Nghiên cứu giải phẫu tập trung vào cổ bàng quang.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error