D
Dicread
HomeDictionaryIimplantation

implantation

cấy ghép / làm tổ / ghi tạc
Danh từ
Số nhiều: implantations

implantation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng phbiến nht trong y sinh hc và tâm lý hc. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Sc thái trong y hc và sinh hc Trong lĩnh vc y tế, implantation thường chvic đưa mt vt thlhoc mô sng vào cơ thể. Điu này có thlà mt thiết bnhân to (như máy to nhp tim) hoc mt cơ quan tngười hiến tng. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là trong sinh hc sinh sn, implantation được dch là "làm tổ", mô tquá trình phôi bám vào thành tcung. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi nghĩa "trng cây" hay "cy" thông thường. Ví dụ: dental implantation (cy ghép răng). Ví dụ: embryo implantation (phôi làm tổ). Sc thái trong tâm lý và giáo dc Khi được dùng vi nghĩa bóng, implantation mô tvic áp đặt hoc khc sâu mt nim tin, ý tưởng hoc thói quen vào tâm trí mt ai đó, thường là thông qua slp đi lp li hoc tác động tâm lý mnh mẽ. Trong ngcnh này, nó mang sc thái chủ động và đôi khi là cưỡng ép, tương tnhư vic "gieo rc" mt tư tưởng. Ví dụ: the implantation of fear (vic gieo rc ni shãi). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit implantation vi transplantation. Trong khi implantation nhn mnh vào vic "đặt vào" mt vtrí, thì transplantation (cy ghép/ghép tng) nhn mnh vào vic "di chuyn" mt bphn tvtrí này sang vtrí khác hoc tcơ thnày sang cơ thkhác.

Ý nghĩa

Danh từcấy ghép

Quá trình đưa một thiết bị, mô hoặc cơ quan vào cơ thể để thực hiện một chức năng cụ thể hoặc thay thế một phần bị tổn thương

"The surgical implantation of a pacemaker saved the patient's life."

Việc cấy ghép máy tạo nhịp tim đã cứu sống bệnh nhân.

Danh từlàm tổ

Quá trình trứng đã thụ tinh bám vào niêm mạc tử cung để bắt đầu phát triển

"Successful implantation is a critical step in the early stages of pregnancy."

Việc làm tổ thành công là một bước quan trọng trong giai đoạn đầu của thai kỳ.

Danh từghi tạc

Hành động khắc sâu một ý tưởng, niềm tin hoặc thói quen vào tâm trí ai đó thông qua sự lặp lại hoặc gợi ý

"The implantation of these cultural values begins in early childhood."

Việc ghi tạc những giá trị văn hóa này bắt đầu từ thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error