D
Dicread
HomeDictionaryEendometrium

endometrium

nội mạc tử cung
Danh từ
Số nhiều: endometria

endometrium là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chlp ni mc tcung. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ni mc tcung", mô tlp màng nhy lót bên trong tcung. Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vmô sinh hc nói chung, nhưng có thể được dùng trong các ngcnh lâm sàng để mô ttình trng cthca lp màng này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tendometrium chyếu được sdng trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc trong giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân. Nó không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày trkhi đang tho lun vcác vn đề sc khe sinh sn. Khi dch sang tiếng Vit, cn gistrang trng và chính xác vmt thut ngữ để tránh gây nhm ln vi các bphn khác ca tcung như cơ tcung (myometrium).

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit gia endometrium (lp ni mc) và endometriosis (lc ni mc tcung). Trong khi endometrium là tên ca mt bphn cơ thbình thường, thì endometriosis là tên ca mt bnh lý xy ra khi mô ni mc phát trin bên ngoài tcung.

Đúng: The endometrium thickens during the menstrual cycle. (Ni mc tcung dày lên trong chu kkinh nguyt.)
Sai: Sdng endometrium để chcăn bnh lc ni mc tcung.

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, "ni mc tcung" là thut ngchun duy nht cho endometrium. Người hc nên tránh dch mt cách quá đơn gin thành "lp lót tcung" trong các văn bn chuyên môn vì slàm gim độ chính xác y khoa. Khi gp các cm tnhư endometrial lining, bn có thdch là "lp ni mc tcung" hoc "niêm mc tcung" tùy vào độ trang trng ca văn bn, nhưng "ni mc tcung" vn là la chn ti ưu nht cho schính xác.

Ý nghĩa

Danh từnội mạc tử cung

Lớp màng nhầy lót bên trong tử cung, lớp màng này dày lên trong chu kỳ kinh nguyệt và bị bong ra trong kỳ kinh nếu không có sự thụ thai

The doctor examined the endometrium for any signs of abnormal cell growth.

Bác sĩ đã kiểm tra nội mạc tử cung để tìm bất kỳ dấu hiệu tăng trưởng tế bào bất thường nào.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error