D
Dicread
HomeDictionaryFfemale

female

cái, nữ
Tính từ
Số nhiều: femaleQuá khứ: femalePhân từ 2: femaleV-ing: femaleSo sánh hơn: more femaleSo sánh nhất: most female

Thut ngnày đóng vai trò là mt mô tsinh hc được sdng cho nhiu loài khác nhau để xác định gii tính có khnăng to ra trng hoc sinh con. Trong các bi cnh khoa hc và y tế, đây là ttươngng chính xác vi male (đực, nam), nhm duy trì tông ging khách quan, trung lp, tp trung vào di truyn hc và gii phu sinh sn. Khi áp dng cho con người, tnày có thchuyn tmt mô ttrung lp sang mt danh từ, điu mà mt sngười cm thy quá khô khan hoc mang tính gin lược so vi twoman (phnữ). Tnày được sdng tnhiên nht dưới dng tính ttrong các báo cáo chính thc, dliu điu tra dân shoc mô tthú y để đảm bo srõ ràng và tránh gây nhm ln.

Ý nghĩa

Tính từcái, nữ

Thuộc về, liên quan đến hoặc chỉ giới tính có khả năng sinh con hoặc tạo ra trứng

"The female lion is usually the primary hunter of the pride."

Sư tử cái thường là thợ săn chính trong đàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error