D
Dicread
HomeDictionaryTtestis

testis

tinh hoàn
[C] Đếm được
Số nhiều: testes

testis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtinh hoàn. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường sdng ttesticle nhiu hơn, trong khi testis được ưu tiên dùng trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc chn đoán lâm sàng. Khi dch sang tiếng Vit, chai tnày đều được dch là "tinh hoàn", nhưng người hc cn lưu ý skhác bit vsc thái trang trng và bi cnh sdng gia chúng.

Phân bit thut ngvà snhiu

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là dng snhiu ca tnày. Vì có ngun gc ttiếng Latinh, testis có dng snhiu bt quy tc là testes. Vic sdng sai dng snhiu (ví ddùng testises) là mt li phbiến mà người hc cn tránh.

Đúng: The testes are located in the scrotum (Hai tinh hoàn nm trong bìu).
Sai: The testises are...

Lưu ý vngcnh sdng

Khi trao đổi vi bác sĩ hoc đọc tài liu y khoa, bn sgp testis thường xuyên hơn. Tuy nhiên, trong các cuc hi thoi đời thường hoc khi mô tcác triu chng cơ bn, testicle là la chn tnhiên và ít mang tính "hc thut" hơn. Vic sdng testis trong mt cuc trò chuyn thân mt có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc quá trang trng mt cách không cn thiết.

Countable when referring to the individual biological organs in a pair.

Ý nghĩa

Danh từtinh hoàn

Tuyến sinh dục nam, nơi sản xuất tinh trùng và testosterone

The surgeon examined the left testis for abnormalities.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra tinh hoàn trái để tìm những bất thường.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error