phonation
sự phát âm / quá trình phát âm
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự phát âm
Việc tạo ra các âm thanh giọng nói thông qua sự rung động của các dây thanh âm trong thanh quản
"The patient exhibited irregular phonation due to a nodule on the vocal cord."
Bệnh nhân biểu hiện sự phát âm không đều do có một nốt sần trên dây thanh âm.
quá trình phát âm
Quá trình sinh lý chuyển đổi luồng không khí từ phổi thành các sóng âm có thể nghe thấy được
Các chuyên gia trị liệu ngôn ngữ phân tích quá trình phát âm để xác định các rối loạn trong việc tạo ra giọng nói.