D
Dicread
HomeDictionaryPphonation

phonation

sự phát âm
Danh từ

phonation là mt thut ngchuyên môn trong lĩnh vc âm ngtrliu và gii phu hc, dùng để chquá trình vt lý to ra âm thanh ging nói thông qua srung động ca các dây thanh âm trong thanh qun. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ tnày vi speech (vic nói/ngôn ngữ) hoc articulation (sphát âm/phát âm rõ ràng). Trong khi speech bao hàm toàn bquá trình giao tiếp bng li nói và articulation tp trung vào cách lưỡi, môi và hàm điu chnh lung hơi để to ra các âm tiết cthể, thì phonation chtp trung vào giai đon khi to âm thanh ti thanh qun.

Skhác bit vngnghĩa

Mt sai lm phbiến là nhm ln phonation vi vic phát âm mt tcthể. Hãy lưu ý rng phonation là mt cơ chế sinh hc, không phi là mt knăng ngôn ngữ. Ví dụ, mt người có thcó khnăng phonation (to ra âm thanh) nhưng không ththc hin articulation (phát âm rõ chữ) do tn thương cơ ming.

Đúng: The patient has a phonation disorder (Bnh nhân bri lon quá trình vt lý to ra âm thanh ging nói).
Sai: He has a phonation problem with the word "apple" (Anhy gp vn đề vphát âm từ "apple" - trong trường hp này phi dùng pronunciation hoc articulation).

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo lâm sàng hoc nghiên cu vngôn nghc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngskhông dùng phonation mà dùng các từ đơn gin hơn như voice hoc speaking.

Trong y khoa: Phonation thường đi kèm vi các tính tnhư irregular (không đều) hoc impaired (bsuy gim).
Vmt ngpháp: Đây là mt danh tkhông đếm được, mô tmt quá trình sinh lý nên thường không xut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự phát âm

Quá trình vật lý tạo ra âm thanh giọng nói thông qua sự rung động của các dây thanh âm trong thanh quản

The patient exhibited irregular phonation due to a nodule on the vocal cord.

Bệnh nhân có biểu hiện phát âm không đều do có một nốt sần trên dây thanh âm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error