D
Dicread
HomeDictionaryKkindred

kindred

tương đồng / họ hàng
Tính từDanh từ

kindred mang mt sc thái biu cm sâu sc hơn nhiu so vi các tchstương đồng thông thường. Khi dùng để mô tmi quan hgia người vi người, nó không chỉ đơn thun là "ging nhau" mà gi lên mt skết ni tâm hn, mt sthu hiu ngm hoc mt si dây liên kết định mnh.

Ý nghĩa

Tính từtương đồng
[~ something]

Có bản chất, đặc điểm hoặc phẩm chất tương tự nhau

They discovered they had kindred spirits who shared a passion for ancient poetry.

Họ phát hiện ra mình có những tâm hồn đồng điệu, cùng chia sẻ niềm đam mê với thơ ca cổ điển.

Danh từhọ hàng

Những người thân trong gia đình, đặc biệt là những người có cùng huyết thống

The family gathered all their kindred for the annual reunion.

Gia đình đã tập hợp tất cả họ hàng cho buổi đoàn tụ hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error