D
Dicread
HomeDictionaryTtribe

tribe

bộ lạc / nhóm cùng chí hướng
[C] Đếm được
Số nhiều: tribes

Tnày mang mt sc nng lch sử đáng kể, chuyn dch tmt mô tthun túy vmt nhân chng hc đối vi các cu trúc xã hi bn địa sang mt thut ngtiếng lóng hin đại để chsgn kết vmt cm xúc. Ở nghĩa truyn thng, nó gi lên hìnhnh vquan hhuyết thng, lòng trung thành vi ttiên và vùng lãnh thchung, thường ngụ ý vmt cng đồng khép kín vi nhng lut lni briêng.

Trong cách sdng đương đại, thut ngnày thường được dùng li để mô tmt cng đồng được chn lc gm nhng cá nhân cùng chí hướng. Cách áp dng hin đại này loi byêu cu vmi quan hhuyết thng sinh hc, thay thế bng cm giác chia schung nim đam mê hoc stương đồng vtư tưởng, thường được dùng để mô tcác tiu văn hóa ngách hoc nhng nhóm người hâm mtrung thành.

Countable when referring to a specific ethnic or social group.

Ý nghĩa

Danh từbộ lạc

Một phân chia xã hội trong một xã hội truyền thống bao gồm các gia đình hoặc cộng đồng được liên kết bởi các mối quan hệ xã hội, kinh tế, tôn giáo hoặc huyết thống

The anthropologists studied the customs of the local tribe.

Các nhà nhân chủng học đã nghiên cứu phong tục của bộ lạc địa phương.

Danh từnhóm cùng chí hướng

Một nhóm người chia sẻ chung sở thích, bản sắc hoặc hệ thống niềm tin, thường được dùng trong bối cảnh xã hội hiện đại

She finally found her tribe in the local underground poetry scene.

Cuối cùng cô ấy đã tìm thấy những người cùng chí hướng trong cộng đồng thơ ca ngầm tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error