D
Dicread
HomeDictionaryUuncle

uncle

chú, bác, cậu
[C] Đếm được
Số nhiều: uncles

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vquan hhuyết thng trong gia đình và thường ngụ ý vvai trò ca mt người dn dt, hoc mt hình mu thay thế ít nghiêm khc hơn so vi người cha. Tnày được sdng trong nhiu nn văn hóa khác nhau để chngười có quan hmáu mhoc mt người bn thân thiết trong gia đình, người givtrí btrên và đáng tin cy.

Trong nhiu bi cnh xã hi, tnày còn được mrng ra ngoài các mi liên hsinh hc để tôn vinh nhng người đàn ông ln tui trong cng đồng, thhin skính trng và mt si dây gn kết như người thân trong nhà dù không cùng huyết thng.

Used to count individual male relatives, such as having three uncles on the maternal side.

Ý nghĩa

Danh từchú, bác, cậu

Anh hoặc em trai của cha hoặc mẹ, hoặc chồng của cô, dì, bác gái

My uncle lives in Canada.

Chú tôi sống ở Canada.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error