D
Dicread
HomeDictionaryFfolk

folk

người, dân gian, gia đình
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: folks

Tnày mang sc tháim áp, gn gũi và thường gi lên shoài nim. Nó to cm giác vsgn kết và di sn chung, thay vì chlà mt cách phân loi nhóm người mt cách khô khan hay trang trng. folk thường được dùng trong bi cnh nông thôn hoc truyn thng để gi lên vmc mc và chân thc. Trong cách dùng hin đại, tnày thường to ra tông ging thân mt, bình dị. Trong khi people là mt thut ngtrung tính, folk li ngụ ý vmt bn sc văn hóa cthhoc mt mi liên kết xã hi khăng khít, khiến nó trnên gn gũi hơn và ít xa cách hơn so vi các tnhư citizens (công dân) hay inhabitants (cư dân).

Có thể đếm được khi đề cập đến một người cụ thể trong nhóm (a folk). Không đếm được khi đề cập đến một tập thể người nói chung (the folk).

Ý nghĩa

Danh từngười, dân gian
[someone]

Mọi người nói chung hoặc một nhóm người có chung một đặc điểm nào đó

"The local folk were very welcoming to the tourists."

Người dân địa phương rất chào đón khách du lịch.

Danh từgia đình, người thân
[someone]

Gia đình ruột thịt, đặc biệt là cha mẹ

"I need to go home and visit my folk for the holidays."

Tôi cần về nhà thăm gia đình trong kỳ nghỉ lễ.

Tính từdân gian
[something]

Liên quan đến các phong tục, niềm tin và câu chuyện truyền thống của một cộng đồng

"We listened to traditional folk music during the festival."

Chúng tôi đã nghe nhạc dân gian truyền thống trong suốt lễ hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error