D
Dicread
HomeDictionaryAaunt

aunt

cô, dì, bác gái
[C] Đếm được
Số nhiều: aunts

Trong tiếng Anh, aunt là mt thut ngbao quát dùng để chtt cnhng người phncó quan hhhànghàng ngang vi cha hoc mẹ. Điu này to ra mt skhác bit ln so vi tiếng Vit, nơi hthng xưng hô phân chia cc kchi tiết da trên thbc, gii tính và bên ni hay bên ngoi.

Skhác bit vhthng xưng hô

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng aunt không phân bit gia cô, dì, bác gái hay mợ. Dù là chgái ca cha (bác gái), em gái ca cha (cô), chị/em gái ca mẹ (dì), hay vca chú/cu/bác trai, tt cả đều được gi chung là aunt. Khi dch taunt sang tiếng Vit, bn phi da vào ngcnh cthca gia đình để chn txưng hô chính xác.

Ví dụ: My aunt is my father's sister có thdch là "Cô tôi là em gái ca cha tôi" hoc "Bác tôi là chgái ca cha tôi".

Cách sdng trong giao tiếp

Trong văn hóa nói, aunt thường được dùng làm danh txưng hô trc tiếp (vocative) khi gi người thân, tương tnhư cách gi "Cô ơi" hay "Dì ơi" trong tiếng Vit. Ngoài ra, trong mt scng đồng văn hóa (đặc bit là ở các nước nói tiếng Anh), aunt đôi khi được dùng để gi nhng người phnln tui hơn mt cách thân mt hoc tôn trng, dù hkhông có quan hhuyết thng.

Lưu ý vngpháp

aunt là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu người, bn sdng dng snhiu là aunts. Vmt phát âm, tnày có hai cách đọc phbiến là /ænt/ (phbiếnMỹ) và /ɑːnt/ (phbiếnAnh), chai đều chính xác và được chp nhn trong giao tiếp.

Used to count individual female relatives, such as having three aunts on the maternal side.

Ý nghĩa

Danh từcô, dì, bác gái

Chị hoặc em gái của cha hoặc mẹ, hoặc vợ của chú, cậu, bác trai

My aunt lives in Chicago.

Cô tôi sống ở Chicago.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error