D
Dicread
HomeDictionaryGgrandparent

grandparent

ông bà / ông bà nuôi
Danh từ
Số nhiều: grandparents

grandparent là mt thut ngbao quát dùng để chcả ông và bà. Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ ràng giang" và "bà", nhưng trong tiếng Anh, tnày cho phép gp chung chai gii tính khi nói vthế hcha mca cha mmình. Sc thái sdng và mrng Tnày không chgii hn trong quan hhuyết thng mà còn được dùng trong các bi cnh xã hi hoc pháp lý. Khi mt người đóng vai trò chăm sóc, yêu thương và dn dt mt đứa trnhư mt người ông hoc người bà (dù không có quan hmáu mủ), hvn có thể được gi là grandparent trong nghĩa bóng hoc nghĩa nuôi dưỡng. Ví dụ: grandparent figures (nhng người đóng vai trò như ông bà). Lưu ý vtvng liên quan Người hc cn phân bit gia grandparent (danh tchung) và các txưng hô thân mt trong gia đình. Trong khi grandparent được dùng trong văn viết hoc khi mô tmi quan hmt cách khách quan, thì trong giao tiếp hàng ngày, người Anh-Mthường dùng các tnhư grandma, grandpa, nan, hoc pops để gi trc tiếp. Không nên nói: "Hello, my grandparent!" (Nghe rt cng nhc và không tnhiên). Nên nói: "Hello, Grandma!" hoc "Hello, Grandpa!" Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vcả ông và bà ca mt người, hãy sdng dng snhiu grandparents.

Ý nghĩa

Danh từông bà

Cha hoặc mẹ của cha hoặc mẹ một người

"My grandparent tells us stories about the war."

Ông bà tôi kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện về chiến tranh.

ông bà nuôi

Người đóng vai trò là ông bà của một người khác, bất kể có quan hệ huyết thống hay không

Những đứa trẻ rất thân thiết với ông bà nuôi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error