D
Dicread
HomeDictionaryFforebear

forebear

tổ tiên
Danh từ
Số nhiều: forebears

forebear là mt danh ttrang trng dùng để chnhng người trong gia đình hoc dòng họ đã sngcác thế htrước. Tnày mang sc thái tôn kính và thường được dùng trong các văn bn lch sử, gia phhoc khi nói vngun gc, truyn thng lâu đời ca mt dân tc hoc mt gia tc. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln forebear vi ancestor. Mc dù chai đều dch là "ttiên", nhưng có skhác bit nhvphm vi sdng: forebear thường nhn mnh vào mi quan hhuyết thng trc tiếp và gn gũi hơn trong mt gia đình hoc mt nhóm người cthể. ancestor có phm vi rng hơn, có thdùng để chttiên thàng ngàn năm trước hoc thm chí là ttiên trong sinh hc (ví dụ: ttiên chung ca loài người). Ví dụ: Khi nói vnhng người đã xây dng nên ngôi nhà gia đình tba thế htrước, dùng forebears stnhiên hơn. Khi nói vnhng sinh vt tin sử, bt buc phi dùng ancestors. Lưu ý vcách dùng Tnày hu như luôn được sdngdng snhiu (forebears) vì khi nhc đến ttiên, chúng ta thường ám chmt nhóm người qua nhiu thế hthay vì mt cá nhân duy nht. Đúng: Our forebears fought for independence. (Ttiên chúng ta đã chiến đấu vì độc lp.) Ít dùng: He is my forebear. (Thay vào đó, hãy dùng He is my ancestor hoc He is a forefather.)

Ý nghĩa

Danh từtổ tiên

Một người tiền tổ hoặc người mà từ đó một ai đó được truyền thừa

"The traditions of our forebears are still honored in the village today."

Những truyền thống của tổ tiên chúng tôi vẫn còn được tôn kính trong ngôi làng ngày nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error