D
Dicread
HomeDictionaryRredness

redness

sắc đỏ / vết đỏ
Danh từ
Số nhiều: rednesses

redness được sdng để mô ttrng thái có màu đỏ, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu cm và ý nghĩa chuyên môn khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chvẻ đẹp hoc đặc đim màu sc tnhiên ca svt. Tuy nhiên, trong y khoa hoc chăm sóc da, redness li mang nghĩa tiêu cc, chtình trng viêm, kíchng hoc tn thương ca da.

Ý nghĩa

Danh từsắc đỏ

Đặc điểm hoặc trạng thái có màu đỏ

The redness of the autumn leaves was breathtaking.

Sắc đỏ của những chiếc lá mùa thu đẹp đến nghẹt thở.

Danh từvết đỏ

Sự đổi màu sang sắc đỏ của một bộ phận cơ thể, thường gây ra bởi viêm, kích ứng hoặc đỏ mặt

The doctor noted a slight redness around the wound to check for infection.

Bác sĩ ghi nhận một vết đỏ nhẹ quanh vết thương để kiểm tra xem có bị nhiễm trùng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: July 4, 2026Report an Error