D
Dicread
HomeDictionaryGgrumble

grumble

cằn nhằn / lầm bầm / sôi / tiếng ầm ì / lời phàn nàn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: grumblesQuá khứ: grumbledPhân từ 2: grumbledV-ing: grumbling

grumble mô thành động phàn nàn mt cách không hài lòng, nhưng đim đặc trưng là âm thanh phát ra thường thp, trm và không rõ ràng. Thay vì tranh lun gay gt hay phn đối công khai, người grumble thường thhin skhó chu mt cách âm thm hoc lm bm trong ming. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh, có skhác bit tinh tế gia grumble và các ttương tnhư complain. Trong khi complain là mt tmang tính tng quát, dùng để chvic bày tskhông hài lòng mt cách chính thc hoc rõ ràng, thì grumble nhn mnh vào thái độ cn nhn, khó chu và cách phát âm không rõ li. Nó gi lên hìnhnh mt người đang "làu bàu" mt mình hoc vi người thân thiết hơn là mt li khiếu ni chính thc. Ngoài ra, grumble còn được dùng để mô tnhng âm thanh trm, kéo dài ttnhiên hoc cơ thể, chng hn như tiếng sm hoc tiếng bng sôi. Đây là mt nét nghĩa vt lý mà các tnhư complain không có. Ví dthc tế Khi bn không hài lòng vi công vic nhưng không dám nói thng vi sếp mà chlm bm vi đồng nghip: grumble. Khi bng bn phát ra tiếng kêu vì đói: grumble. Không dùng grumble khi bn gi mt lá thư khiếu ni chính thc đến công ty (trong trường hp này hãy dùng complain). Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tabout để chỉ đối tượng bphàn nàn.

Ý nghĩa

Nội động từcằn nhằn
[~][~ about something]

Phàn nàn về điều gì đó bằng giọng thấp, thường theo cách thể hiện sự không hài lòng hoặc khó chịu

"He continued to grumble about the cold weather throughout the trip."

Anh ấy tiếp tục cằn nhằn về thời tiết lạnh giá trong suốt chuyến đi.

Ngoại động từlầm bầm
[~ something]

Thốt ra những âm thanh trầm, khàn để phàn nàn hoặc thể hiện sự không hài lòng

"She grumbled a few words of protest before agreeing to the plan."

Cô ấy lầm bầm vài lời phản đối trước khi đồng ý với kế hoạch.

Nội động từsôi
[~]

Tạo ra âm thanh trầm, ầm ì, thường dùng để nói về dạ dày hoặc sấm sét

"My stomach began to grumble during the quiet meeting."

Bụng tôi bắt đầu sôi lên trong cuộc họp yên tĩnh.

Danh từtiếng ầm ì

Một âm thanh trầm, ầm ì, chẳng hạn như âm thanh phát ra từ dạ dày hoặc tiếng sấm từ xa

"The distant grumble of thunder warned us of the coming storm."

Tiếng sấm ầm ì từ xa cảnh báo chúng tôi về cơn bão sắp đến.

Danh từlời phàn nàn

Một lời phàn nàn hoặc sự thể hiện nỗi bất mãn được thốt ra bằng giọng thấp

"The employees had a few grumbles about the new office policy."

Các nhân viên có một vài lời phàn nàn về chính sách mới của văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error