D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinvitee

invitee

khách mời / người được mời vào
Danh từ
Số nhiều: invitees

invitee là mt danh tmang tính trang trng, dùng để chmt người nhn được li mi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khách mi" hoc "người được mi vào". Đim mu cht là invitee nhn mnh vào trng thái "được mi" (người nhn hành động), đối lp vi inviter (người đưa ra li mi).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong các tình hung xã hi thông thường như tic cưới, sinh nht hay hi nghị, invitee tương đương vi "khách mi". Tuy nhiên, trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày mang sc thái chính xác hơn để phân bit gia nhng người có quyn hp pháp được hin din ti mt địa đim và nhng người xâm nhp trái phép.

Ví dtrong ngcnh xã hi: The list of invitees for the gala dinner is strictly limited (Danh sách khách mi cho ba tic ti sang trng bgii hn nghiêm ngt).
Ví dtrong ngcnh pháp lý: The property owner owes a duty of care to any invitee on the premises (Chbt động sn có nghĩa vchăm sóc đối vi bt kngười được mi vào nào trong khuôn viên).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln invitee vi guest. Mc dù chai đều có thdch là "khách", nhưng có skhác bit vsc thái:

guest: Mang cm giác thân mt, ấm cúng và nhn mnh vào mi quan hhiếu khách. Bn gi mt người bn đến nhà là guest.
invitee: Mang tính hành chính, trang trng và nhn mnh vào quy trình mi. Mt người tham dhi tho chuyên môn sẽ được gi là invitee trong danh sách qun lý.

Lưu ý vcu trúc t

Tnày được hình thành bng cách thêm hu t-ee vào động tinvite. Trong tiếng Anh, hu t-ee thường chngười chu tác động ca hành động (ví dụ: employee là người được thuê, payee là người được thanh toán). Do đó, hãy cn thn để không nhm ln invitee (người được mi) vi inviter (người mi).

Ý nghĩa

Danh từkhách mời

Người được mời tham dự một sự kiện xã hội, cuộc họp hoặc buổi tụ họp

The host greeted each invitee at the door.

Danh từngười được mời vào

Người được mời vào một bất động sản hoặc khuôn viên, thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý liên quan đến trách nhiệm pháp lý và sự cho phép

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi