D
Dicread
HomeDictionarySsuite

suite

dãy phòng / bộ đồ nội thất / tổ khúc / bộ phần mềm
[C] Đếm được
Số nhiều: suites

Tsuite có mt đặc đim quan trng là cách phát âm ging ht tsweet (ngt ngào), nhưng ý nghĩa và cách sdng hoàn toàn khác bit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà suite sẽ được dch theo nhng cách rt khác nhau, tkiến trúc, ni tht cho đến âm nhc và công nghệ.

Countable when referring to a physical set of rooms or a software package.

Ý nghĩa

Danh từdãy phòng

Một nhóm các phòng thông nhau tạo thành một đơn vị duy nhất

The honeymooners stayed in the bridal suite.

Cặp đôi hưởng tuần trăng mật đã ở trong dãy phòng dành cho cô dâu chú rể.

Danh từbộ đồ nội thất

Một bộ đồ nội thất đồng bộ được thiết kế cho một căn phòng cụ thể

We bought a bedroom suite including a bed and two nightstands.

Chúng tôi đã mua một bộ nội thất phòng ngủ bao gồm một chiếc giường và hai chiếc tủ đầu giường.

Danh từtổ khúc

Một tập hợp các bản nhạc được soạn để chơi theo trình tự

The orchestra performed a Baroque dance suite.

Dàn nhạc đã biểu diễn một bản tổ khúc vũ điệu thời kỳ Baroque.

Danh từbộ phần mềm

Một tập hợp các chương trình phần mềm được bán cùng nhau như một gói

The company upgraded to a new productivity suite.

Công ty đã nâng cấp lên một bộ phần mềm năng suất mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error