suite
Từ suite có một đặc điểm quan trọng là cách phát âm giống hệt từ sweet (ngọt ngào), nhưng ý nghĩa và cách sử dụng hoàn toàn khác biệt. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà suite sẽ được dịch theo những cách rất khác nhau, từ kiến trúc, nội thất cho đến âm nhạc và công nghệ.
Countable when referring to a physical set of rooms or a software package.
Ý nghĩa
Một nhóm các phòng thông nhau tạo thành một đơn vị duy nhất
The honeymooners stayed in the bridal suite.
Cặp đôi hưởng tuần trăng mật đã ở trong dãy phòng dành cho cô dâu chú rể.
Một bộ đồ nội thất đồng bộ được thiết kế cho một căn phòng cụ thể
We bought a bedroom suite including a bed and two nightstands.
Chúng tôi đã mua một bộ nội thất phòng ngủ bao gồm một chiếc giường và hai chiếc tủ đầu giường.
Một tập hợp các bản nhạc được soạn để chơi theo trình tự
The orchestra performed a Baroque dance suite.
Dàn nhạc đã biểu diễn một bản tổ khúc vũ điệu thời kỳ Baroque.
Một tập hợp các chương trình phần mềm được bán cùng nhau như một gói
The company upgraded to a new productivity suite.
Công ty đã nâng cấp lên một bộ phần mềm năng suất mới.