D
Dicread
HomeDictionaryCcontributor

contributor

cộng tác viên / người đóng góp / yếu tố góp phần
Danh từ
Số nhiều: contributors

contributor mang ý nghĩa ct lõi là mt đối tượng (người hoc vt) đóng góp mt giá trnào đó vào mt kết quchung. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa vt cht, trí tuhoc nguyên nhân. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc báo chí và xut bn, contributor dùng để chnhng người viết bài nhưng không thuc biên chế chính thc ca tòa son, thường là các cng tác viên tdo. Điu này khác vi editor (biên tp viên) hay staff writer (phóng viên chính thc). Khi nói vtthin hoc tchc phi li nhun, contributor nhn mnh vào hành động quyên góp tin bc hoc ngun lc. Trong trường hp này, nó có sc thái tương tnhư donor, nhưng contributor có thbao hàm cvic đóng góp công sc hoc thi gian, trong khi donor thường thiên vvt cht. Trong phân tích nguyên nhân hoc y khoa, contributor không còn chngười mà là mt yếu tố (factor). Khi mt svic xy ra do nhiu nguyên nhân, mt yếu tố được gi là contributing factor (yếu tgóp phn), nghĩa là nó không phi nguyên nhân duy nht nhưng có tác động đáng kể đến kết qucui cùng. Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia vic đóng góp tích cc và tiêu cc. Mc dù contribute thường mang nghĩa tích cc (giúp đỡ), nhưng trong các báo cáo kthut hoc pháp lý, mt contributor có thlà yếu tgây ra scố (ví dụ: li hthng là mt yếu tgóp phn gây ra tai nn). Đúng: The main contributor to the success was teamwork. (Yếu tchính dn đến thành công là tinh thn đồng đội.) Đúng: She is a regular contributor to the New York Times. (Cô ấy là cng tác viên thường xuyên ca tNew York Times.)

Ý nghĩa

Danh từcộng tác viên

Người viết một bài báo, câu chuyện hoặc tác phẩm khác cho một ấn phẩm

"He is a regular contributor to the Sunday Times."

Tạp chí dựa vào một mạng lưới các cộng tác viên tự do để cung cấp các chuyên mục hàng tuần.

Danh từngười đóng góp

Người quyên góp tiền bạc, hàng hóa hoặc thời gian cho một tổ chức, mục đích hoặc tổ chức từ thiện

"The museum relies on the generosity of private contributors."

Cô ấy đã là một người đóng góp hào phóng cho ngân hàng thực phẩm địa phương trong hơn một thập kỷ.

Danh từyếu tố góp phần

Một yếu tố hoặc thành phần giúp gây ra một kết quả hoặc tình huống cụ thể

"Stress is a major contributor to heart disease."

Việc thông gió kém là một yếu tố góp phần chính dẫn đến sự lây lan của căn bệnh trong toàn bộ tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error