D
Dicread
HomeDictionaryCconcierge

concierge

nhân viên hỗ trợ khách hàng / người quản lý tòa nhà / quản gia cao cấp
Danh từ
Số nhiều: concierges

Ý nghĩa

Danh từnhân viên hỗ trợ khách hàng

Một nhân viên khách sạn có nhiệm vụ hỗ trợ khách bằng cách sắp xếp taxi, đặt bàn nhà hàng và cung cấp thông tin địa phương

"The concierge helped us find a great seafood restaurant near the harbor."

Nhân viên hỗ trợ khách hàng đã giúp chúng tôi tìm thấy một quán ăn nhỏ tuyệt vời nằm ẩn mình trong trung tâm thành phố.

Danh từngười quản lý tòa nhà

Một người được thuê để quản lý tòa nhà chung cư, xử lý việc giao nhận hàng và cung cấp các dịch vụ an ninh hoặc bảo trì cho cư dân

"The apartment concierge greeted the residents as they entered the lobby."

Người quản lý tòa nhà đảm bảo rằng tất cả các kiện hàng được lưu trữ an toàn cho đến khi cư dân trở về nhà.

quản gia cao cấp

Một nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp quản lý các công việc cá nhân và sắp xếp lối sống cho khách hàng dựa trên phí đăng ký hoặc phí dịch vụ

Nhiều cá nhân có tài sản ròng cao thuê một quản gia cao cấp để xử lý lịch trình du lịch và đặt vé sự kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error