D
Dicread
HomeDictionaryCconcierge

concierge

nhân viên hỗ trợ khách hàng / người quản lý tòa nhà
Danh từ
Số nhiều: concierges

concierge là mt thut ngmượn ttiếng Pháp, dùng để chnhng người cung cp dch vhtrcá nhân hóa cao cp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nhân viên htrkhách hàng" (trong khách sn) hoc "người qun lý tòa nhà" (trong các khu chung cư cao cp). Đim mu cht ca vai trò này không chlà ltân đơn thun, mà là khnăng kết ni và gii quyết các yêu cu đặc bit ca khách hàng thông qua mng lưới quan hrng rãi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường khách sn, concierge đóng vai trò như mt "người điu phi" tri nghim ca khách. Khác vi nhân viên ltân (receptionist) chtp trung vào thtc nhn/trphòng, concierge tp trung vào vic ti ưu hóa knghca khách. Ví dụ, nếu bn cn mt bàn ti nhà hàng khó đặt chnht thành phhoc tìm mt tour du lch độc đáo, bn stìm đến concierge.

Trong bi cnh bt động sn, concierge li thiên vqun lý vn hành và an ninh. Hlà người đảm bo mi tin ích trong tòa nhà hot động trơn tru và htrcư dân nhng vic vt hàng ngày như nhn bưu kin hoc điu phi thsa cha.

Các lưu ý vnhm ln và cách dùng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln concierge vi receptionist hoc doorman. Hãy phân bit như sau:

receptionist: Tp trung vào hành chính, thtc giy tvà tiếp đón ban đầu.
doorman: Tp trung vào vic mca, htrhành lý và an ninh li ra vào.
concierge: Tp trung vào dch vhtrợ, tư vn và sp xếp các yêu cu cá nhân.

Mt xu hướng hin đại là digital concierge, tc là cácng dng hoc chatbot AI cung cp dch vhtrtương tnhưng thông qua nn tng sthay vì con người trc tiếp.

Ví dminh ha

Đúng: The hotel concierge recommended a hidden gem of a restaurant. (Nhân viên htrkhách hàng đã gi ý mt nhà hàng tuyt vi ít người biết đến.)
Sai: Sdng concierge để chmt nhân viên thu ngân hoc nhân viên bán hàng thông thường, vì tnày chdành cho các dch vhtrợ đặc thù và cao cp.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên hỗ trợ khách hàng

Một nhân viên khách sạn có nhiệm vụ hỗ trợ khách bằng cách sắp xếp taxi, đặt bàn nhà hàng và cung cấp thông tin địa phương

The concierge helped us book tickets for the opera.

Nhân viên hỗ trợ khách hàng đã giúp chúng tôi đặt vé xem opera.

Danh từngười quản lý tòa nhà

Một người được thuê để quản lý tòa nhà chung cư, tiếp nhận bưu kiện và cung cấp các dịch vụ an ninh hoặc bảo trì cho cư dân

The apartment concierge accepts all packages on behalf of the residents.

Người quản lý tòa nhà tiếp nhận tất cả các bưu kiện thay cho cư dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error